TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

душераздира́ющий

dušerazdirájuščij[dʊʂɨrəzʲdʲɪˈrajʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên душераздира́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

душераздира́ющий nghĩa là đau lòng.

Nghĩa của душераздира́ющий

Tính từ

  1. Đau lòng.

Biến cách của душераздира́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдушераздира́ющийдушераздира́ющеедушераздира́ющаядушераздира́ющие
Sinh cáchдушераздира́ющегодушераздира́ющегодушераздира́ющейдушераздира́ющих
Tặng cáchдушераздира́ющемудушераздира́ющемудушераздира́ющейдушераздира́ющим
Đối cáchдушераздира́ющий / душераздира́ющегодушераздира́ющеедушераздира́ющуюдушераздира́ющие / душераздира́ющих
Công cụ cáchдушераздира́ющимдушераздира́ющимдушераздира́ющейдушераздира́ющими
Giới cáchдушераздира́ющемдушераздира́ющемдушераздира́ющейдушераздира́ющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của душераздира́ющий

Câu hỏi thường gặp

душераздирающий nghĩa là gì?

душераздирающий (tính từ) nghĩa là đau lòng.

душераздирающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là душераздира́ющий (phiên âm Latinh dušerazdirájuščij, IPA [dʊʂɨrəzʲdʲɪˈrajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.