душераздира́ющий
Dấu sắc trên душераздира́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
душераздира́ющий nghĩa là đau lòng.
Nghĩa của душераздира́ющий
Tính từ
- Đau lòng.
Biến cách của душераздира́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | душераздира́ющий | душераздира́ющее | душераздира́ющая | душераздира́ющие |
| Sinh cách | душераздира́ющего | душераздира́ющего | душераздира́ющей | душераздира́ющих |
| Tặng cách | душераздира́ющему | душераздира́ющему | душераздира́ющей | душераздира́ющим |
| Đối cách | душераздира́ющий / душераздира́ющего | душераздира́ющее | душераздира́ющую | душераздира́ющие / душераздира́ющих |
| Công cụ cách | душераздира́ющим | душераздира́ющим | душераздира́ющей | душераздира́ющими |
| Giới cách | душераздира́ющем | душераздира́ющем | душераздира́ющей | душераздира́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của душераздира́ющий
Câu hỏi thường gặp
душераздирающий nghĩa là gì?
душераздирающий (tính từ) nghĩa là đau lòng.
душераздирающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là душераздира́ющий (phiên âm Latinh dušerazdirájuščij, IPA [dʊʂɨrəzʲdʲɪˈrajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.