TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стать

Cấp độ ≈A1 giống cáibất động vậtthể hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
statʹ[statʲ] giọng máy của trình duyệt

стать nghĩa là trở nên, trở thành.

Nghĩa của стать

Động từ

  1. Trở nên, trở thành.

Cặp thể của стать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Biến cách của стать (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ста́тьста́ти
Sinh cách кого? чего?ста́тиста́тей
Tặng cách кому? чему?ста́тиста́тям
Đối cách кого? что?ста́тьста́ти
Công cụ cách кем? чем?ста́тьюста́тями
Giới cách о ком? о чём?ста́тиста́тях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Chia động từ стать

NgôiTương lai
яста́ну
тыста́нешь
он / она́ / оно́ста́нет
мыста́нем
выста́нете
они́ста́нут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)ста́л
Giống cái (она́)ста́ла
Giống trung (оно́)ста́ло
Số nhiều (они́)ста́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ста́нь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ста́ньте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стать

Đồng nghĩa

Họ từ của стать

Câu ví dụ với стать

  • Стать жертвой своих происков. Gậy ông đập lưng ông.Tatoeba #2808750
  • Он сосредоточился на том, что стал учить предлоги. Anh ấy đã tập trung vào việc học các giới từ.Tatoeba #443334
  • Хотел бы я снова стать молодым. Tôi ước gì mình trẻ lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1677649
  • Я хочу стать королём, когда вырасту. Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2034641
  • Хотела бы я снова стать молодой. Tôi ước gì mình trẻ lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5352389
  • Когда я вырасту, я хочу стать королём. Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5471
  • Тому не хватает таланта, чтобы стать актёром. Tom thiếu tài năng để trở thành một diễn viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4787268
  • Когда-то я хотел стать астрофизиком. Tôi muốn 1 lần trở thành 1 nhà vật lí thiên văn học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7421700

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

стать nghĩa là gì?

стать (động từ) nghĩa là trở nên, trở thành.

стать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стать (phiên âm Latinh statʹ, IPA [statʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.