TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đông tiếng Nga là gì?

"đông" trong tiếng Nga là восто́чный (tính từ), восто́к (danh từ), многочи́сленный (tính từ).

восто́чный Tính từ

vostóčnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuộc về đông, đông ((giống trung) восто́к).

  • Ветер восточный. Gió thổi từ hướng Đông.
  • восточный ве́тер gió đông

Xem đầy đủ từ "восто́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →

восто́к Danh từ

vostók giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [phương] Đông, đông.

  • Солнце восходит на востоке. Mặt trời mọc đằng đông.
  • Солнце встаёт на востоке. Mặt trời mọc đằng đông.

Xem đầy đủ từ "восто́к": trọng âm, biến cách, cách chia →

многочи́сленный Tính từ

mnogočíslennyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đông, nhiều, đông đúc, đông đảo.

  • многочи́сленная толпа́ đám đông
  • многочи́сленные слу́чаи nhiều trường hợp

Xem đầy đủ từ "многочи́сленный": trọng âm, biến cách, cách chia →

ост Danh từ

ost giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [phương, hướng, phía] đông.

Xem đầy đủ từ "ост": trọng âm, biến cách, cách chia →

многолю́дный Tính từ

mnogoljúdnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đông.

  • многолю́дное собра́ние cuộc họp đông người
  • многолю́дный го́род thành phố đông đúc

Xem đầy đủ từ "многолю́дный": trọng âm, biến cách, cách chia →

зи́мний Tính từ

zímnij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuộc về mùa đông, đông.

  • Константин Эрнст был креативным директором на церемонии открытия зимних Олимпийских игр 2014 года в Сочи. Konstantin Ernst là tổng đạo diễn buổi lễ khai mạc Olympic Mùa đông 2014 tại Sochi.
  • Зимнее солнцестояние — 21 декабря. Đông chí là ngày 21 tháng 9.

Xem đầy đủ từ "зи́мний": trọng âm, biến cách, cách chia →

лю́дный Tính từ

ljúdnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đông đúc, đông người, đông đảo, đông.

Xem đầy đủ từ "лю́дный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đông tiếng Nga là gì?

"đông" trong tiếng Nga là восто́чный (tính từ), восто́к (danh từ), многочи́сленный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.