Đúng đắn tiếng Nga là gì?
"đúng đắn" trong tiếng Nga là справедли́вый (tính từ), аккура́тный (tính từ).
справедли́вый Tính từ
spravedlívyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính xác, đúng, đúng đắn.
- справедли́вое замеча́ние [lời] nhận xét xác thực, phê bình đúng đắn
- справедливый слух tin đồn đúng
Xem đầy đủ từ "справедли́вый": trọng âm, biến cách, cách chia →
аккура́тный Tính từ
akkurátnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính xác, đúng đắn, xác đáng.
Xem đầy đủ từ "аккура́тный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đúng đắn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- то́чныйTính từ · Chính xác, đúng đắn, xác đáng
- разу́мныйTính từ · Hợp lý, hợp lẽ, có lý, đúng đắn, hợp tình hợp lý
- справедли́востьDanh từ · [sự, tính] đúng đắn, đúng
- ве́рностьDanh từ · [sự, tính] đúng, đúng đắn
- здра́выйTính từ · Sáng suốt, minh mẫn, khôn ngoan, đúng đắn, hợp lý
- справедли́воPhó từ · Một cách công bằng, công minh, đúng đắn, chính đáng, chí lí chí tình
- аккура́тноPhó từ · [một cách] đúng đắn, chính xác
- аккура́тностьDanh từ · [sự, tính] đúng đắn, chính xác
- здра́воPhó từ · Một cách sáng suốt, minh mẫn, khon ngoan, đúng đắn, hợp lý
- по́длинностьDanh từ · Tính chất chân chính, chân thật, đúng đắn
- пра́ведныйTính từ · Đúng đắn
- правота́Danh từ · Lẽ phải, [sự] đúng đắn, chính xác
- чёткостьDanh từ · [sự, tính] đúng đắn, phân minh
- чёткийTính từ · Dứt khoát, phân minh, rành mạch, đúng đắn
Câu hỏi thường gặp
Đúng đắn tiếng Nga là gì?
"đúng đắn" trong tiếng Nga là справедли́вый (tính từ), аккура́тный (tính từ).