Đạt được tiếng Nga là gì?
"đạt được" trong tiếng Nga là доби́ться (động từ), добива́ться (động từ), достиже́ние (danh từ).
доби́ться Động từ
dobítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đạt được.
- Без усилий ничего не добиться. Không có gì mà đạt được mà không cần nỗ lực
добива́ться Động từ
dobivátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đạt được.
Xem đầy đủ từ "добива́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
достиже́ние Danh từ
dostižénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] đạt được, đạt tới, đạt đến, giành được.
- для достиже́ния свое́й це́ли để đạt được mục đích của mình
- по достиже́нии чего́-л. sau khi đạt được cái gì
Xem đầy đủ từ "достиже́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
добы́ть Động từ
dobýtʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đạt được, thu được, giành được, kiếm được.
приобрести́ Động từ
priobrestí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đạt được, kiếm được.
Xem đầy đủ từ "приобрести́": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đạt được" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- добыва́тьĐộng từ · Đạt được, thu được, giành được, kiếm được
- приобрета́тьĐộng từ · Đạt được, kiếm được
- дорва́тьсяĐộng từ · Được, đạt được, tới được
- дослужи́тьсяĐộng từ · Làm [việc] đến, đạt được
- доста́тьĐộng từ · Đạt được, thu được, giành được, kiếm được
- получа́тьĐộng từ · Đạt được, thu được, giành được, kiếm được
- дости́чьĐộng từ · Đạt được
- достава́тьĐộng từ · Đạt được, thu được, giành được, kiếm được
- достига́тьĐộng từ · Đạt được
- дости́гнутьĐộng từ · Đạt được
Câu hỏi thường gặp
Đạt được tiếng Nga là gì?
"đạt được" trong tiếng Nga là доби́ться (động từ), добива́ться (động từ), достиже́ние (danh từ).