TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đổi tiếng Nga là gì?

"đổi" trong tiếng Nga là меня́ть (động từ), меня́ться (động từ), обме́н (danh từ).

меня́ть Động từ

menjátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổi, trao đổi, đổi chác, giao hoán.

  • Деньги меняют людей. Đồng tiền thay đổi con người.
  • Том не хочет, чтобы хоть что-то меняли. Tom không muốn có gì thay đổi cả.

Xem đầy đủ từ "меня́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

меня́ться Động từ

menjátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổi, đổi chác, trao đổi, giao hoán.

  • Было бы забавно посмотреть, как вещи меняются с течением времени. Nó rất vui để nhìn những thứ thay đổi như thế nào trong vài năm
  • Было бы забавно посмотреть, как всё с годами меняется. Nó rất vui để nhìn những thứ thay đổi như thế nào trong vài năm

Xem đầy đủ từ "меня́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

обме́н Danh từ

obmén giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổi, quy đổi.

  • обме́н докуме́нтов [sự] đổi chứng minh thư
  • обме́но́пытом [sự] trao đổi kinh nghiệm

Xem đầy đủ từ "обме́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

поменя́ть Động từ

pomenjátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổi, đánh đổi, đổi lấy, thay.

  • Я не поменяю своего мнения. Tôi sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình đâu.
  • С тех пор я поменял мнение. Kể từ đó, tôi đã thay đổi suy nghĩ của mình.

Xem đầy đủ từ "поменя́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

заме́на Danh từ

zaména giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] đổi, thay, thay thế.

  • заме́на чего́-л. че́м-л. [sự] thay thế cái gì bằng cái gì
  • заме́на спекта́кля [sự} đổi vở diễn

Xem đầy đủ từ "заме́на": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đổi tiếng Nga là gì?

"đổi" trong tiếng Nga là меня́ть (động từ), меня́ться (động từ), обме́н (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.