Đổi tiếng Nga là gì?
"đổi" trong tiếng Nga là меня́ть (động từ), меня́ться (động từ), обме́н (danh từ).
меня́ть Động từ
menjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổi, trao đổi, đổi chác, giao hoán.
- Деньги меняют людей. Đồng tiền thay đổi con người.
- Том не хочет, чтобы хоть что-то меняли. Tom không muốn có gì thay đổi cả.
меня́ться Động từ
menjátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổi, đổi chác, trao đổi, giao hoán.
- Было бы забавно посмотреть, как вещи меняются с течением времени. Nó rất vui để nhìn những thứ thay đổi như thế nào trong vài năm
- Было бы забавно посмотреть, как всё с годами меняется. Nó rất vui để nhìn những thứ thay đổi như thế nào trong vài năm
обме́н Danh từ
obmén giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổi, quy đổi.
- обме́н докуме́нтов [sự] đổi chứng minh thư
- обме́но́пытом [sự] trao đổi kinh nghiệm
поменя́ть Động từ
pomenjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổi, đánh đổi, đổi lấy, thay.
- Я не поменяю своего мнения. Tôi sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình đâu.
- С тех пор я поменял мнение. Kể từ đó, tôi đã thay đổi suy nghĩ của mình.
заме́на Danh từ
zaména giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] đổi, thay, thay thế.
- заме́на чего́-л. че́м-л. [sự] thay thế cái gì bằng cái gì
- заме́на спекта́кля [sự} đổi vở diễn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- выме́ниватьĐộng từ · Đổi, đổi chác, giao hoán
- наменя́тьĐộng từ · Đổi, đổi được
- обме́ниватьĐộng từ · Đổi, trao đổi, đổi chác, giao hoán
- разме́ниватьĐộng từ · Đổi, đổi tiền
- заменя́тьĐộng từ · Thay thế, đổi, thay, thế
- измени́тьсяĐộng từ · Thay đổi, đổi
- изменя́тьсяĐộng từ · Thay đổi, đổi
- променя́тьĐộng từ · Đổi, đánh đổi, ưa thích hơn, yêu mến hơn
- переключа́тьĐộng từ · Đổi hướng, đổi chiều, đổi; (điện) chuyển mạch, chỉnh lưu
- сменя́тьĐộng từ · Đổi, thay
- разме́нDanh từ · Sự đổi, đổi tiền
Câu hỏi thường gặp
Đổi tiếng Nga là gì?
"đổi" trong tiếng Nga là меня́ть (động từ), меня́ться (động từ), обме́н (danh từ).