Đo tiếng Nga là gì?
"đo" trong tiếng Nga là измере́ние (danh từ), измеря́ть (động từ), поме́рить (động từ).
измере́ние Danh từ
izmerénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] đo, đo lường.
Xem đầy đủ từ "измере́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
измеря́ть Động từ
izmerjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đo, đo lường; (землю) đo đạc, trắc đạc, đạc; (жидкие и сыпучие тела) đong, lường, đo lường.
- измеря́ть глу́бину đo độ sâu
- измеря́ть температу́ры đo nhiệt độ
поме́рить Động từ
poméritʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đo [một lúc], đong [một chốc], đo đạc [một lúc].
- Я померил ей температуру. Anh ấy đo nhiệt đọ cho cô ấy.
изме́рить Động từ
izméritʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đo, đo lường.
- Я измерил ей температуру. Anh ấy đo nhiệt đọ cho cô ấy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- замеря́тьĐộng từ · Đo, đo lường
- ме́ритьĐộng từ · Đo, đo lường
- отмеря́тьĐộng từ · Đo, đo đạc, đo lường
- промерятьĐộng từ · Đo, đo lường, đo đạc
- размеря́тьĐộng từ · Đo, đo đạc, đo lường trắc độ, trắc đạc; (nghĩa bóng) lượng, lường
- обме́риватьĐộng từ · Đo đạc, đo
- обме́ритьĐộng từ · Đo, đo lường
- обмеря́тьĐộng từ · Đo, đo lường
- отсчи́тыватьĐộng từ · Đếm, đo, tính
- отсчётDanh từ · Sự đếm, đo, tính
- взве́ситьĐộng từ · Cân, đo
- взве́шиватьĐộng từ · Cân, đo
- заме́рDanh từ · Sự đo, đo lường
- проме́рDanh từ · Sự đo, lường, đo đạc
Câu hỏi thường gặp
Đo tiếng Nga là gì?
"đo" trong tiếng Nga là измере́ние (danh từ), измеря́ть (động từ), поме́рить (động từ).