Bóng tiếng Nga là gì?
"bóng" trong tiếng Nga là мяч (danh từ), тень (danh từ), шар (danh từ).
мяч Danh từ
mjač giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Quả, trái] bóng, ban, banh.
- Все мячи жёлтые. Tất cả quả bóng đều có màu vàng.
- Все мячи жёлтого цвета. Tất cả quả bóng đều có màu vàng.
тень Danh từ
tenʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng.
- Они сидели в тени этого большого дерева. Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.
- Деревья дают тень. Cây che bóng mát.
шар Danh từ
šar giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng, banh.
- билья́рдный hòn bi-a
- земно́й шар quả đất, trái đất, địa cầu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- глазиро́ванныйTính từ · Bóng, láng
- лоскDanh từ · [sự] bóng, bóng lộn, bóng láng
- лощёныйTính từ · Bóng, nhẵn, láng
- пе́дикDanh từ · Pê đê, bóng
- пидора́сDanh từ · Pê đê, bóng
- силуэ́тDanh từ · Bóng, hình bóng
- ла́мпаDanh từ · Ống, bóng, đèn
- перено́сныйTính từ · Bóng
- тушёвкаDanh từ · Bóng, mảng bóng
- а́мпулаDanh từ · Ống thuốc, ămpun, bóng
- гомосе́кDanh từ · Pê đê, bóng
- масляни́стыйTính từ · Trơn, bóng, láng
- пи́дорDanh từ · Pê đê, bóng
Câu hỏi thường gặp
Bóng tiếng Nga là gì?
"bóng" trong tiếng Nga là мяч (danh từ), тень (danh từ), шар (danh từ).