Cãi cọ tiếng Nga là gì?
"cãi cọ" trong tiếng Nga là ссо́ра (danh từ), ссо́риться (động từ), брани́ться (động từ).
ссо́ра Danh từ
ssóra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, vụ, trận] cãi cọ, cãi vã, xích mích, bất hòa, hiềm khích, va chạm.
- быть в ссо́ре с ке́м-л. cãi cọ (xích mích, va chạm, hiềm khích, bất hòa) với ai
- иска́ть ссо́ры с ке́м-л. tìm cách gây sự(sinh sự) với ai
ссо́риться Động từ
ssóritʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cãi cọ, cãi vã.
Xem đầy đủ từ "ссо́риться": trọng âm, biến cách, cách chia →
брани́ться Động từ
branítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cãi cọ, cãi vã.
Xem đầy đủ từ "брани́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cãi cọ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- поруга́тьсяĐộng từ · Cãi cọ, cãi nhau, chửi nhau, mắng nhau
- сва́раDanh từ · Cãi cọ, cãi vã
- переруга́тьсяĐộng từ · Xích mích, cãi cọ, sinh sự
- препира́тельствоDanh từ · [Cuộc, sự] tranh cãi, cãi cọ, tranh chấp
- препира́тьсяĐộng từ · Tranh cãi, cãi cọ, tranh chấp, đôi co, tranh cãi (tranh chấp) nhau
- пререканияDanh từ · Cuộc tranh cãi, cãi cọ, tranh chấp, đôi co
- пререка́тьсяĐộng từ · Tranh cãi, cãi cọ, tranh chấp, đôi co
- сканда́лDanh từ · [vụ, chuyện] om sòm, ầm ĩ, cãi cọ
- спорDanh từ · Cãi cọ, cãi vã
- руга́тьсяĐộng từ · Cãi cọ, cãi vã
- разбрани́тьсяĐộng từ · Cãi lộn, cãi nhau, cãi cọ, cãi vã, chửi nhau, sinh sự
- скло́каDanh từ · Sự hiềm khích, khục khặc, cãi cọ, xích mích, xâu xé
- схва́ткаDanh từ · [trận, cuộc] cãi vã, cãi cọ, tranh cãi, xung đột
Câu hỏi thường gặp
Cãi cọ tiếng Nga là gì?
"cãi cọ" trong tiếng Nga là ссо́ра (danh từ), ссо́риться (động từ), брани́ться (động từ).