Cạo tiếng Nga là gì?
"cạo" trong tiếng Nga là брить (động từ), побри́ть (động từ), скрести́ (động từ).
брить Động từ
britʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (ngoại động) Cạo.
- брить лицо cạo mặt
- брить голову cạo đầu
побри́ть Động từ
pobrítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (ngoại động) Cạo.
скрести́ Động từ
skrestí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cạo, cào, nạo; (чистить) cọ, cọ rửa; (khẩu ngữ) (чесать) gãi.
- перен. giày vò
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- выска́бливатьĐộng từ · Cạo [sạch], cọ [sạch], nạo [sạch]
- обри́тьĐộng từ · Cạo
- подска́бливатьĐộng từ · Cạo [sơ qua]; (khẩu ngữ) (написанное) tẩy cạo
- скобли́тьĐộng từ · Cạo, nạo
- соска́бливатьĐộng từ · Cạo, cạo sạch
- счища́тьĐộng từ · Cạo, cào, nạo, bóc, nạo vét; (щёткой) chải, đánh
- выбрива́тьĐộng từ · Cạo nhẵn, cạo
- скря́батьĐộng từ · Nạo, cạo, gọt, gạt, vét, nạo vét
- чи́ститьĐộng từ · Bóc vỏ, gọt vỏ, gọt, cạo
- выцара́пыватьĐộng từ · Cạo, khắc
- цара́патьĐộng từ · Nạo, cạo, gọt, gạt
- отска́бливатьĐộng từ · Cạo... đi, cạo trọc, cạo
- скребо́кDanh từ · [Cái, tấm] cào, nạo, cạo
- прораба́тыватьĐộng từ · Phê phán, đập, chỉnh, cạo ((khẩu ngữ) (đùa))
- бритьёDanh từ · Sự cạo
Câu hỏi thường gặp
Cạo tiếng Nga là gì?
"cạo" trong tiếng Nga là брить (động từ), побри́ть (động từ), скрести́ (động từ).