TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cổ tiếng Nga là gì?

"cổ" trong tiếng Nga là ше́я (danh từ), дре́вний (tính từ), стари́нный (tính từ).

ше́я Danh từ

šéja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổ.

  • У жирафов очень длинные шеи. Hươu cao cổ có cái cổ dài.
  • У меня болит шея. Tôi đau cổ.

Xem đầy đủ từ "ше́я": trọng âm, biến cách, cách chia →

дре́вний Tính từ

drévnij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổ, xưa.

  • дре́вний обы́чай tục lệ cổ, cổ lệ
  • дре́вняя исто́рия lịch sử cổ đại, cổ sử

Xem đầy đủ từ "дре́вний": trọng âm, biến cách, cách chia →

стари́нный Tính từ

starínnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổ, xưa, cổ xưa, cổ kính.

  • Я хочу быть монахом в старинном монастыре. Tôi muốn trở thành một nhà sư trong một tu viện cổ.
  • Я увлекаюсь посещением старинных храмов. Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ.

Xem đầy đủ từ "стари́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →

анти́чный Tính từ

antíčnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổ, cổ đại.

  • античный мир thế giới cổ đại

Xem đầy đủ từ "анти́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cổ tiếng Nga là gì?

"cổ" trong tiếng Nga là ше́я (danh từ), дре́вний (tính từ), стари́нный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.