Cổ tiếng Nga là gì?
"cổ" trong tiếng Nga là ше́я (danh từ), дре́вний (tính từ), стари́нный (tính từ).
ше́я Danh từ
šéja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ.
- У жирафов очень длинные шеи. Hươu cao cổ có cái cổ dài.
- У меня болит шея. Tôi đau cổ.
дре́вний Tính từ
drévnij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ, xưa.
- дре́вний обы́чай tục lệ cổ, cổ lệ
- дре́вняя исто́рия lịch sử cổ đại, cổ sử
стари́нный Tính từ
starínnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ, xưa, cổ xưa, cổ kính.
- Я хочу быть монахом в старинном монастыре. Tôi muốn trở thành một nhà sư trong một tu viện cổ.
- Я увлекаюсь посещением старинных храмов. Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ.
Xem đầy đủ từ "стари́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →
анти́чный Tính từ
antíčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ, cổ đại.
- античный мир thế giới cổ đại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- архаи́ческийTính từ · Cổ, xưa, cổ xưa
- вы́яDanh từ · Cổ
- го́рлышкоDanh từ · Cổ, miệng
- устаре́лыйTính từ · Cổ, quá thời, lỗi thời, không hợp thời
- ше́йкаDanh từ · Cổ, cuống, cần, cán, ngõng
- воротни́кDanh từ · Cái cổ áo, cổ
- заты́лочныйTính từ · Cổ, cảnh
- ста́рыйTính từ · Cổ đại, xưa, cổ
- го́рлоDanh từ · Cổ, miệng
- ве́тхийTính từ · Cổ đại, xưa, cổ
- ше́йныйTính từ · Cổ, cảnh
- кады́кDanh từ · Cục hầu, trái o, trái cổ, củ cổ
Câu hỏi thường gặp
Cổ tiếng Nga là gì?
"cổ" trong tiếng Nga là ше́я (danh từ), дре́вний (tính từ), стари́нный (tính từ).