Dữ dội tiếng Nga là gì?
"dữ dội" trong tiếng Nga là высо́кий (tính từ).
высо́кий Tính từ
vysókij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vĩ đại, dữ dội.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dữ dội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- свире́поPhó từ · Một cách hung dữ, dữ dội, dữ tợn, ác liệt
- стра́шныйTính từ · Khủng khiếp, ghê gớm, dữ dội, mãnh liệt, rất mạnh, dữ, hung ác
- безу́мныйTính từ · Rất, hết sức, vô cùng, quá chừng, quá mức, dữ dội, kinh khủng, khủng khiếp
- жесто́костьDanh từ · [sự, tính] ác liệt, kịch liệt, dữ dội
- а́дскийTính từ · Ác liệt, ghê gớm, dữ dội, khủng khiếp, kinh khủng, không chịu được
- гро́зныйTính từ · Nghiêm khắc, nghiêm trọng, hung dữ, dữ dội
- бе́шеныйTính từ · Điên cuồng, dữ dội, kịch liệt
- свире́пыйTính từ · Dữ dội, mãnh liệt, ác liệt
- лю́тыйTính từ · Dữ dội, ác liệt
- серди́тыйTính từ · Nặng, cay, dữ dội, ác liệt
- я́ростныйTính từ · Giận giữ, tức giận, dữ tợn, dữ dội, hung dữ, hằm hằm
- я́рыйTính từ · Giận dữ, tức giận, dữ tợn, dữ dội, hung dữ, hằm hằm
- бу́йныйTính từ · Dữ, dữ dội, dữ tợn, mãnh liệt
- ожесточе́ниеDanh từ · [sự] quyết liệt, kịch liệt, dữ dội
- ожесточённыйTính từ · Quyết liệt, kịch liệt, ác liệt, dữ dội, gay gắt, tàn khốc, khốc liệt, nảy lửa
Câu hỏi thường gặp
Dữ dội tiếng Nga là gì?
"dữ dội" trong tiếng Nga là высо́кий (tính từ).