TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Giới hạn tiếng Nga là gì?

"giới hạn" trong tiếng Nga là грани́ца (danh từ), преде́л (danh từ), грань (danh từ).

грани́ца Danh từ

graníca giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới hạn, địa giới, ranh giới; (государственная) biên giới, biên cương, cương giới, cương vực, bờ cõi.

  • переходи́ть грани́цу vượt qua biên giới
  • морска́я грани́ца biên giới (ranh giới) biển

Xem đầy đủ từ "грани́ца": trọng âm, biến cách, cách chia →

преде́л Danh từ

predél giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới hạn.

  • Всему есть предел. Cái gì cũng có giới hạn của nó.
  • У всего есть свой предел. Cái gì cũng có giới hạn của nó.

Xem đầy đủ từ "преде́л": trọng âm, biến cách, cách chia →

грань Danh từ

granʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới hạn, ranh giới.

Xem đầy đủ từ "грань": trọng âm, biến cách, cách chia →

ограниче́ние Danh từ

ograničénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự hạn chế, giới hạn, hạn định.

  • без ограниче́ни́й không hạn chế, vô hạn

Xem đầy đủ từ "ограниче́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giới hạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giới hạn tiếng Nga là gì?

"giới hạn" trong tiếng Nga là грани́ца (danh từ), преде́л (danh từ), грань (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.