Giới hạn tiếng Nga là gì?
"giới hạn" trong tiếng Nga là грани́ца (danh từ), преде́л (danh từ), грань (danh từ).
грани́ца Danh từ
graníca giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới hạn, địa giới, ranh giới; (государственная) biên giới, biên cương, cương giới, cương vực, bờ cõi.
- переходи́ть грани́цу vượt qua biên giới
- морска́я грани́ца biên giới (ranh giới) biển
преде́л Danh từ
predél giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới hạn.
- Всему есть предел. Cái gì cũng có giới hạn của nó.
- У всего есть свой предел. Cái gì cũng có giới hạn của nó.
грань Danh từ
granʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới hạn, ranh giới.
ограниче́ние Danh từ
ograničénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hạn chế, giới hạn, hạn định.
- без ограниче́ни́й không hạn chế, vô hạn
Xem đầy đủ từ "ограниче́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giới hạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- рубе́жDanh từ · Ranh giới, giới hạn
- лими́тDanh từ · Giới hạn
- лимигDanh từ · Giới hạn, hạn độ, chế hạn, tiêu chuẩn, mức
- лимити́роватьĐộng từ · Giới hạn, hạn chế, hạn định, chế hạn
- межево́йTính từ · Thuộc về bờ, mép, giới hạn, ranh giới ruộng nương, địa giới
- ограни́ченностьDanh từ · [sự, tính chất] hạn chế, giới hạn, eo hẹp, thiếu thốn
- ограниченостьDanh từ · [sự, tính chất] hạn chế, giới hạn, eo hẹp, thiếu thốn
- черта́Danh từ · Giới hạn, ranh giới, đường
- поро́гDanh từ · Ngưỡng, giới hạn
- ограни́читьĐộng từ · Hạn chế, giới hạn
- ограни́чиватьĐộng từ · Hạn chế, giới hạn
- межа́Danh từ · Bờ [ruộng], mép [ruộng], giới hạn, ranh giới ruộng nương, địa giới
Câu hỏi thường gặp
Giới hạn tiếng Nga là gì?
"giới hạn" trong tiếng Nga là грани́ца (danh từ), преде́л (danh từ), грань (danh từ).