TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hình tiếng Nga là gì?

"hình" trong tiếng Nga là фотогра́фия (danh từ), фо́рма (danh từ), фо́то (danh từ).

фотогра́фия Danh từ

fotográfija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình, ảnh.

  • Это свежая фотография? Tấm hình này có mới không?
  • Это недавняя фотография? Tấm hình này có mới không?

Xem đầy đủ từ "фотогра́фия": trọng âm, biến cách, cách chia →

фо́рма Danh từ

fórma giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng, hình thức.

  • Представительная демократия — это одна из форм государственной власти. Dân chủ đại diện là một hình thức của chính phủ.
  • Демократия — наихудшая форма правления, если не считать всех остальных, испробованных до нее. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.

Xem đầy đủ từ "фо́рма": trọng âm, biến cách, cách chia →

фо́то Danh từ

fóto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình, ảnh.

Xem đầy đủ từ "фо́то": trọng âm, biến cách, cách chia →

сни́мок Danh từ

snímok giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Bức, tấm] ảnh, hình.

  • люби́тельский сни́мок bức ảnh nghiệp dư

Xem đầy đủ từ "сни́мок": trọng âm, biến cách, cách chia →

фигу́ра Danh từ

figúra giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình.

Xem đầy đủ từ "фигу́ра": trọng âm, biến cách, cách chia →

фотока́рточка Danh từ

fotokártočka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [tấm, bức] ảnh, hình.

Xem đầy đủ từ "фотока́рточка": trọng âm, biến cách, cách chia →

фотосни́мок Danh từ

fotosnímok giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Tấm, bức] ảnh, hình.

Xem đầy đủ từ "фотосни́мок": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hình tiếng Nga là gì?

"hình" trong tiếng Nga là фотогра́фия (danh từ), фо́рма (danh từ), фо́то (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.