Kêu tiếng Nga là gì?
"kêu" trong tiếng Nga là звать (động từ), вы́звать (động từ), крича́ть (động từ).
звать Động từ
zvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gọi, kêu.
- вас зову́т người ta đang gọi anh
- звать кого́-л. домо́й gọi ai về nhà
вы́звать Động từ
výzvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gọi, kêu.
крича́ть Động từ
kričátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kêu, reo; (очень громко) la, thét, gào, hét, kêu la, gào thét, hò la, la hét.
- крича́ть от бо́ли kêu lên vì đau
вызыва́ть Động từ
vyzyvátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gọi, kêu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kêu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- взыва́тьĐộng từ · Kêu, kêu gọi
- кри́кнутьĐộng từ · Kêu, reo, la, thét, gào, hét (một tiếng)
- раздава́тьсяĐộng từ · Kêu
- разда́тьсяĐộng từ · Kêu
- выклика́тьĐộng từ · Gọi, kêu
- кли́катьĐộng từ · Gọi, kêu
- оклика́тьĐộng từ · Gọi, kêu, gọi lại, kêu lại, gọi giật lại; (о часовом) hô
- призыва́тьĐộng từ · Gọi, kêu, kêu gọi
- позва́тьĐộng từ · Gọi, kêu
- гро́мкийTính từ · Kêu, đẹp đẽ, hoa mỹ
- жа́ловатьсяĐộng từ · Phàn nàn, than phiền, kêu cái, kêu
- ора́тьĐộng từ · Gào, thét, hét, kêu, la, hò hét, gào thết, réo; (о птицах) kêu oang oác; (о животных) rống, rú, ré; (реветь - о ребёнке) gào khóc; (говоришь слишком громко) nói
- прокрича́тьĐộng từ · Kêu, làm, kêu làm, hò hét
Câu hỏi thường gặp
Kêu tiếng Nga là gì?
"kêu" trong tiếng Nga là звать (động từ), вы́звать (động từ), крича́ть (động từ).