TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Kiếm tiếng Nga là gì?

"kiếm" trong tiếng Nga là иска́ть (động từ), меч (danh từ), зарабо́тать (động từ).

иска́ть Động từ

iskátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tìm, kiếm, tìm tòi, tìm kiếm.

  • Я весь день ищу свои ключи. Tôi đã tìm kiếm chùm chìa khoá của tôi cả ngày nay.
  • Я ищу работу рядом с домом. Tôi đang tìm kiếm một công việc gần nhà.

Xem đầy đủ từ "иска́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

меч Danh từ

meč giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Cái, thanh] kiếm, gươm.

  • Если поступки сильнее слов, отчего же перо могущественнее меча? Nếu hành động có sức mạnh hơn lời nói, vậy tại sao ngòi bút lại mạnh hơn lưỡi kiếm?
  • Он купил щит и меч. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên.

Xem đầy đủ từ "меч": trọng âm, biến cách, cách chia →

зарабо́тать Động từ

zarabótatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiếm.

  • Он заработал кучу денег. Nó đã kiếm được rất nhiều tiền.
  • Америка - это очень милое место, если вы находитесь здесь с целью заработать деньги. Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.

Xem đầy đủ từ "зарабо́тать": trọng âm, biến cách, cách chia →

зараба́тывать Động từ

zarabátyvatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiếm.

  • Он зарабатывает в три раза больше, чем я. Anh ta kiếm tiền nhiều gấp ba lần tôi.
  • Я думаю, он зарабатывает деньги, продавая рыбу. Tôi nghĩ anh ấy kiếm tiền từ việc buôn bán cá.

Xem đầy đủ từ "зараба́тывать": trọng âm, biến cách, cách chia →

добы́ча Danh từ

dobýča giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] tìm, kiếm, tòm kiếm, thu được, nhận được.

Xem đầy đủ từ "добы́ча": trọng âm, biến cách, cách chia →

разы́скивать Động từ

razýskivatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tìm, kiếm, tìm kiếm, tìm tòi; (thể hoàn thành) tìm được, tìm thấy, tìm ra.

Xem đầy đủ từ "разы́скивать": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiếm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kiếm tiếng Nga là gì?

"kiếm" trong tiếng Nga là иска́ть (động từ), меч (danh từ), зарабо́тать (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.