Kinh tởm tiếng Nga là gì?
"kinh tởm" trong tiếng Nga là отврати́тельный (tính từ).
отврати́тельный Tính từ
otvratítelʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh tởm, ghê tởm, gớm guốc, gốm ghiếc.
Xem đầy đủ từ "отврати́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kinh tởm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- крипо́выйTính từ · Kinh tởm
- отта́лкивающийTính từ · Kinh tởm, ghê tởm, đáng ghét, xấu xa
- бре́згатьĐộng từ · Tởm, kinh tởm, ghê tởm; (гнушаться) khinh bỉ, khinh miệt, khinh rẻ, coi thường, coi khinh
- брезгли́выйTính từ · Hay tởm, kinh tởm, ghê tởm
- кошма́рDanh từ · [việc, điều] kinh khủng, khủng khiếp, kinh tởm, gớm ghiếc
- гнуша́тьсяĐộng từ · Kinh tởm, ghê tởm
- кошма́рныйTính từ · Kinh khủng, khủng khiếp, kinh tởm, gớm ghiếc
- ме́рзостьDanh từ · [sự, điều] nhơ nhuốc, kinh tởm, gớm ghiếp, gớm guốc, bẩn thỉu, khả ố
- омерзи́тельныйTính từ · Đáng tởm, đáng ghê, kinh tởm, ghê tởm, gớm guốc, gớm ghiếc
- безобра́зныйTính từ · Ghê tởm, kinh tởm, gớm guốc
- чудо́вищныйTính từ · Ghê gớm, ghê rợn, kinh tởm, kỳ quái, lạ thường, khủng khiếp
- га́дкийTính từ · Gớm, gớm guốc, ghê tởm, kinh tởm
- омерзе́ниеDanh từ · Sự kinh tởm, ghê tởm, gớm guốc, gớm ghiếc
- отвраще́ниеDanh từ · Sự kinh tởm, ghê tởm, gớm guốc, gớm ghiếc
Câu hỏi thường gặp
Kinh tởm tiếng Nga là gì?
"kinh tởm" trong tiếng Nga là отврати́тельный (tính từ).