Là tiếng Nga là gì?
"là" trong tiếng Nga là быть (động từ), явля́ться (động từ), утю́жить (động từ).
быть Động từ
bytʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Là.
- Есть ли там живая душа? Đó là những sinh vật gì?
- Я человек с недостатками, но это недостатки, которые могут быть легко устранены. Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.
явля́ться Động từ
javljátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Là (văn viết, trang trọng); đến, có mặt, xuất hiện.
- Каждое чётное число является суммой двух простых. Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố.
- Япония является крупнейшим импортёром американской сельскохозяйственной продукции. Nhật Bản là đầu mối nhập khẩu lớn nhất của sản phẩm nông nghiệp của Hoa Kỳ.
утю́жить Động từ
utjúžitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Là, ủi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "là" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- отгла́живатьĐộng từ · Là, ủi
- прогла́живатьĐộng từ · Là [cẩn thận], ủi [cẩn thận]
- вы́гладитьĐộng từ · Ủi, là
- гла́дитьĐộng từ · Ủi, là
- отглаживатьсяĐộng từ · Trở nên phẳng phiu, [được] là
- отутю́житьĐộng từ · Là cẩn thận, là, ủi
- погла́дитьĐộng từ · Ủi, là
- пригла́живатьĐộng từ · Vuốt [phẳng], là [phẳng]
- действи́тельноPhó từ · Quả thật, quả thực, quả là, quả tình, thật sự, thực sự
- состоя́тьĐộng từ · Là, tại, ở
- прогла́дитьĐộng từ · Là, ủi
- разгла́живатьĐộng từ · Là, là mất nếp
- пои́стинеPhó từ · Quả là, thật đúng là, thật là, đúng là
Câu hỏi thường gặp
Là tiếng Nga là gì?
"là" trong tiếng Nga là быть (động từ), явля́ться (động từ), утю́жить (động từ).