Làm hỏng tiếng Nga là gì?
"làm hỏng" trong tiếng Nga là поврежде́ние (danh từ), прова́ливать (động từ), по́ртить (động từ).
поврежде́ние Danh từ
povreždénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] làm tổn hại, làm hỏng, làm hư; làm bị thương, gây thương tật ((giống trung) поврежда́ть).
Xem đầy đủ từ "поврежде́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
прова́ливать Động từ
proválivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm hỏng, làm thất bại, làm phá sản, làm sụp đổ.
Xem đầy đủ từ "прова́ливать": trọng âm, biến cách, cách chia →
по́ртить Động từ
pórtitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm hỏng, làm hư, làm hại, làm hư hỏng, làm hư hại.
- по́ртить мото́р làm hỏng máy
- по́ртить чью-л. рабо́ту làm hỏng công việc của ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm hỏng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- кове́ркатьĐộng từ · Làm hỏng, bóp méo, làm gãy
- напортитьĐộng từ · Làm hỏng [nhiều], làm hư [nhiều]
- по́рчаDanh từ · [sự] làm hỏng, làm hư, làm hư hỏng
- поло́мкаDanh từ · [sự] làm gãy, làm hỏng, hư hỏng
- разъеда́тьĐộng từ · Ăn mòn, làm hỏng, ăn
- расстра́иватьĐộng từ · Làm rối loạn, làm hại, làm hỏng, làm đau
- срывDanh từ · Sự phá hoại, phá hỏng, làm hỏng, làm vỡ
- поврежда́тьĐộng từ · Làm hỏng, làm hư, làm hư hỏng
- губи́тьĐộng từ · Làm hư, làm hỏng, làm mai một, làm hư hỏng, hủy hoại
- истрепа́тьĐộng từ · Làm xài xạc, làm rách nát, làm hỏng, làm mòn, làm nát
- отде́лыватьĐộng từ · (thông tục) làm bẩn, làm hỏng
- помя́тьĐộng từ · Làm hỏng, làm hư hỏng, làm hại
Câu hỏi thường gặp
Làm hỏng tiếng Nga là gì?
"làm hỏng" trong tiếng Nga là поврежде́ние (danh từ), прова́ливать (động từ), по́ртить (động từ).