Lo ngại tiếng Nga là gì?
"lo ngại" trong tiếng Nga là беспоко́йство (danh từ), волнова́ться (động từ).
беспоко́йство Danh từ
bespokójstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] lo lắng, lo ngại, băn khoăn, không yên tâm.
- с беспоко́йством следи́ть lo lắng theo dõi
- испы́тывать беспоко́йство lo, lo lắng, lo ngại, lo sợ
Xem đầy đủ từ "беспоко́йство": trọng âm, biến cách, cách chia →
волнова́ться Động từ
volnovátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo, lo lắng, lo ngại.
- не волнова́тьсяу́йтесь! xin đừng lo!
- она́ о́чень волнова́тьсяу́ется chị ấy rất hồi hộp
Xem đầy đủ từ "волнова́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lo ngại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- забеспоко́итьсяĐộng từ · Bắt đầu lo lắng, lo ngại, băn khoăn
- беспоко́итьсяĐộng từ · Lo, lo lắng, lo ngại
- пережива́тьĐộng từ · Lo, lo lắng, lo ngại
- забо́титьсяĐộng từ · Lo lắng, lo âu, lo ngại, lo nghĩ, băn khoăn, áy náy
- трево́гаDanh từ · [mối, nỗi] lo âu, lo lắng, lo ngại, lo nghĩ, ưu tư
- забо́таDanh từ · [điều, mối, nỗi] lo nghĩ, lo âu, lo lắng, lo ngại, băn khoăn
- трево́жныйTính từ · Lo ngại, lo âu, lo lắng, băn khoăn
- тре́петныйTính từ · Lo ngại, lo âu, băn khoăn
- встрево́женныйTính từ · Lo âu, lo lắng, lo ngại, lo sợ
- опасе́ниеDanh từ · [sự] e ngại, lo ngại, lo lắng
- насторожённыйTính từ · Căng thẳng chờ đợi, hồi hộp, lo lắng, lo ngại
- поба́иватьсяĐộng từ · Hơi sợ, e ngại, e sợ, lo ngại, rờn rợn, rợn rợn, lo ngại, sợ
- трево́житьсяĐộng từ · Lo, lo lắng, lo âu, lo ngại, lo nghĩ, lo ngay ngáy; lo sốt vó ((khẩu ngữ))
Câu hỏi thường gặp
Lo ngại tiếng Nga là gì?
"lo ngại" trong tiếng Nga là беспоко́йство (danh từ), волнова́ться (động từ).