TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Mặt tiếng Nga là gì?

"mặt" trong tiếng Nga là лицо́ (danh từ), пове́рхность (danh từ), обли́чье (danh từ).

лицо́ Danh từ

licó giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt.

  • Том стоит перед лицом нескольких серьёзных проблем. Tom đang phải đối mặt với một số vấn đề nghiêm trọng.
  • Он сохранял спокойствие перед лицом опасности. Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm.

Xem đầy đủ từ "лицо́": trọng âm, biến cách, cách chia →

пове́рхность Danh từ

povérxnostʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bề mặt, mặt.

  • поверхность земно́го ша́ра bề mặt trái đất
  • поверхность воды́ mặt nước

Xem đầy đủ từ "пове́рхность": trọng âm, biến cách, cách chia →

обли́чье Danh từ

oblíčʹje giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thông tục) mặt.

  • узнать кого́-л. по обли́чью nhìn mặt nhận ra ai, xem mặt bắt hình dong ai
  • перен. bộ mặt

Xem đầy đủ từ "обли́чье": trọng âm, biến cách, cách chia →

физионо́мия Danh từ

fizionómija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt, bộ mặt, mặt mày, mặt mũi, diện mạo; (выражение лица) vẻ mặt.

Xem đầy đủ từ "физионо́мия": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mặt tiếng Nga là gì?

"mặt" trong tiếng Nga là лицо́ (danh từ), пове́рхность (danh từ), обли́чье (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.