Mặt tiếng Nga là gì?
"mặt" trong tiếng Nga là лицо́ (danh từ), пове́рхность (danh từ), обли́чье (danh từ).
лицо́ Danh từ
licó giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt.
- Том стоит перед лицом нескольких серьёзных проблем. Tom đang phải đối mặt với một số vấn đề nghiêm trọng.
- Он сохранял спокойствие перед лицом опасности. Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm.
пове́рхность Danh từ
povérxnostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bề mặt, mặt.
- поверхность земно́го ша́ра bề mặt trái đất
- поверхность воды́ mặt nước
Xem đầy đủ từ "пове́рхность": trọng âm, biến cách, cách chia →
обли́чье Danh từ
oblíčʹje giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (thông tục) mặt.
- узнать кого́-л. по обли́чью nhìn mặt nhận ra ai, xem mặt bắt hình dong ai
- перен. bộ mặt
физионо́мия Danh từ
fizionómija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt, bộ mặt, mặt mày, mặt mũi, diện mạo; (выражение лица) vẻ mặt.
Xem đầy đủ từ "физионо́мия": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- о́бликDanh từ · Mặt, thể diện
- фасDanh từ · Mặt, chính diện
- еба́лоDanh từ · Mặt
- еба́льникDanh từ · Mặt
- ебло́Danh từ · Mặt
- ликDanh từ · Mặt
- мурло́Danh từ · Mặt
- ро́жаDanh từ · Mặt
- сторона́Danh từ · Phía, bên, hướng, mặt
- граньDanh từ · Mặt, diện; (khẩu ngữ) (ребро) cạnh
- цифербла́тDanh từ · Mặt đồng hồ, mặt số, mặt
- скосDanh từ · Sườn, dốc, mặt, dốc, mắt nghiêng
- односторо́ннийTính từ · [Ở, có] một mặt, một bên, một chiều; (nghĩa bóng) phiến diện, một chiều, một mặt
Câu hỏi thường gặp
Mặt tiếng Nga là gì?
"mặt" trong tiếng Nga là лицо́ (danh từ), пове́рхность (danh từ), обли́чье (danh từ).