TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Mở tiếng Nga là gì?

"mở" trong tiếng Nga là откры́ть (động từ), откры́тый (tính từ), открыва́ть (động từ).

откры́ть Động từ

otkrýtʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở.

  • Меня попросили открыть ворота. Có người bào tôi đi mở cánh cổng.
  • Он не смог открыть коробку. Ông ấy không mở được cái hộp đó.

Xem đầy đủ từ "откры́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

откры́тый Tính từ

otkrýtyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở.

  • Я оставил дверь открытой. Tôi để cửa mở.
  • Выставка будет открыта еще месяц. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.

Xem đầy đủ từ "откры́тый": trọng âm, biến cách, cách chia →

открыва́ть Động từ

otkryvátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở.

  • Не открывайте окно. Đừng mở cửa sổ!
  • Открывайте дверь. Я знаю, что вы там. Mở cửa ra. Tôi biết bạn đang ở đó.

Xem đầy đủ từ "открыва́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

включа́ть Động từ

vključátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bật, mở (đèn, máy…); đưa vào, gộp vào.

Xem đầy đủ từ "включа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

включи́ть Động từ

vključítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bật, mở (đèn, máy…); đưa vào, gộp vào.

Xem đầy đủ từ "включи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

отворя́ть Động từ

otvorjátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở.

Xem đầy đủ từ "отворя́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mở tiếng Nga là gì?

"mở" trong tiếng Nga là откры́ть (động từ), откры́тый (tính từ), открыва́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.