Mở tiếng Nga là gì?
"mở" trong tiếng Nga là откры́ть (động từ), откры́тый (tính từ), открыва́ть (động từ).
откры́ть Động từ
otkrýtʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mở.
- Меня попросили открыть ворота. Có người bào tôi đi mở cánh cổng.
- Он не смог открыть коробку. Ông ấy không mở được cái hộp đó.
откры́тый Tính từ
otkrýtyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mở.
- Я оставил дверь открытой. Tôi để cửa mở.
- Выставка будет открыта еще месяц. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.
открыва́ть Động từ
otkryvátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mở.
- Не открывайте окно. Đừng mở cửa sổ!
- Открывайте дверь. Я знаю, что вы там. Mở cửa ra. Tôi biết bạn đang ở đó.
Xem đầy đủ từ "открыва́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
включа́ть Động từ
vključátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bật, mở (đèn, máy…); đưa vào, gộp vào.
включи́ть Động từ
vključítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bật, mở (đèn, máy…); đưa vào, gộp vào.
отворя́ть Động từ
otvorjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mở.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вскрыва́тьĐộng từ · Mở, bóc, mở... ra, bóc... ra
- размы́катьĐộng từ · Mở, mở... ra; (điện) cắt [mạch], ngắt [mạch]; (quân sự) đứng rộng ra, đứng cách ra
- раску́пориватьĐộng từ · Mở; (бутылки (cũng)) mở nút
- распако́выватьĐộng từ · Mở, mở gói
- расстёгиватьĐộng từ · Mở, cởi; (застёгнутое на пуговицы) mở cúc, cởi cúc
- отвори́тьĐộng từ · Mở
- пробива́тьĐộng từ · Mở, khai phá, khai thông
- отвёртыватьĐộng từ · Vặn, mở
- отвёртыватьсяĐộng từ · [bị] vặn, mở
- прокла́дыватьĐộng từ · Làm, mở, khai, tạo, xây dựng, khai phá
- распеча́тыватьĐộng từ · Bóc, mở, bóc... ra, mở... ra
- проруба́тьĐộng từ · Đẵn cây, khai phá, phá, mở
Câu hỏi thường gặp
Mở tiếng Nga là gì?
"mở" trong tiếng Nga là откры́ть (động từ), откры́тый (tính từ), открыва́ть (động từ).