Nổi giận tiếng Nga là gì?
"nổi giận" trong tiếng Nga là разозли́ться (động từ).
разозли́ться Động từ
razozlítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tức giận, nổi giận, giận giữ, nổi xung, sôi tiết, phát khùng, điên tiết lên.
Xem đầy đủ từ "разозли́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nổi giận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вскипятитьсяĐộng từ · Nổi giận, nổi khùng, nổi xung, nổi nóng, phát cáu, phát khùng
- зло́бствоватьĐộng từ · Nổi giận
- горячи́тьсяĐộng từ · Nổi nóng, nổi giận, nổi xung, phát cáu, phát bực
- озверевшийTính từ · Nổi xung, nổi giận, nổi điên, điên tiết lên, phát khùng lên
- разгне́ванныйTính từ · Đang nổi nóng, nổi giận, nổi xung, nóng tiết, cáu tiết, giận dữ
- рассерди́тьсяĐộng từ · Tức giận, nổi giận, giận dữ, sôi tiết, sôi gan, giận
- зли́тьсяĐộng từ · Bực tức, tức giận, giận giữ, nổi giận, giận, tức
- ожесточе́ниеDanh từ · [sự] nổi giận, tức giận
- озлобля́тьсяĐộng từ · Nổi giận, nổi khùng, nổi tức
- раздоса́доватьĐộng từ · Làm... tức giận, làm... hờn giận, nổi giận, nổi ức
- разъярятьсяĐộng từ · Điên tiết lên, phát khùng lên, nổi giận, nổi xung, sôi tiết
- вспыли́тьĐộng từ · Phát cáu, phát khùng, nổi xung, nổi giận, nổi nóng, nổi khùng
- кипяти́тьсяĐộng từ · Nóng nảy, nổi nóng, nổi giận, sôi gan
- раздража́тьсяĐộng từ · Bực tức, tức bực, tức giận, nổi giận, nổi nóng, phát cáu
- вспы́хиватьĐộng từ · Nổi nóng, nổi giận, nổi khùng, nổi xung
Câu hỏi thường gặp
Nổi giận tiếng Nga là gì?
"nổi giận" trong tiếng Nga là разозли́ться (động từ).