TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người tiếng Nga là gì?

"người" trong tiếng Nga là челове́к (danh từ), кто (đại từ), лю́ди (danh từ).

челове́к Danh từ

čelovék giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người.

  • В мире почти семь миллиардов человек. Trên thế giới có gần 7 tỷ người.
  • Как добиться того, чтобы миллионы людей уверенно говорили и писали на английском языке? Làm thế nào để triệu triệu người nói và viết tiếng Anh tự tin?

Xem đầy đủ từ "челове́к": trọng âm, biến cách, cách chia →

кто Đại từ

kto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người.

  • Делают, кто как хочет. Kẻ thế này người thế khác.
  • Кто в лес, кто по дрова. Kẻ thế này người thế khác.

Xem đầy đủ từ "кто": trọng âm, biến cách, cách chia →

лю́ди Danh từ

ljúdi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người.

  • Люди живут во всех частях света. Mọi người sống ở khắp nơi trên thế giới.
  • Как добиться того, чтобы миллионы людей уверенно говорили и писали на английском языке? Làm thế nào để triệu triệu người nói và viết tiếng Anh tự tin?

Xem đầy đủ từ "лю́ди": trọng âm, biến cách, cách chia →

челове́ческий Tính từ

čelovéčeskij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người.

  • Это устройство может заменить человеческое сердце? Thiết bị này có thể thay thế trái tim con người không?
  • Я не понимаю, как работает человеческий мозг. Tôi không hiểu não người hoạt động như thế nào.

Xem đầy đủ từ "челове́ческий": trọng âm, biến cách, cách chia →

субъе́кт Danh từ

subʺjékt giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người.

Xem đầy đủ từ "субъе́кт": trọng âm, biến cách, cách chia →

осо́ба Danh từ

osóba giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người.

Xem đầy đủ từ "осо́ба": trọng âm, biến cách, cách chia →

персо́на Danh từ

persóna giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cá nhân, người; (важная особа) nhân vật, nhân vật quan trọng; ông bự ((khẩu ngữ)).

  • серви́зоол. на шесть персо́н bộ đồ ăn cho sáu người
  • со́бственной персо́ной tự thân hành, tự mình

Xem đầy đủ từ "персо́на": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Người tiếng Nga là gì?

"người" trong tiếng Nga là челове́к (danh từ), кто (đại từ), лю́ди (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.