Ngu ngốc tiếng Nga là gì?
"ngu ngốc" trong tiếng Nga là дура́цкий (tính từ), дура́к (danh từ).
дура́цкий Tính từ
duráckij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngu ngốc, ngu xuẩn; (смешной) lố bịch.
- дура́цкое положе́ние tình trạng lố bịch
- дура́цкая привы́чка thói xấu
дура́к Danh từ
durák giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thằng ngu, kẻ ngu ngốc, kẻ ngu xuẩn, kẻ đần độn; (chửi) — đồ ngu, đồ ngốc, đồ mặt nạc.
- Я знаю, что Том не дурак. Tôi biết Tom không phải là một người ngu ngốc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngu ngốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- глу́пыйTính từ · Ngu ngốc
- тупо́йTính từ · Ngu, ngu ngốc
- преступле́ниеDanh từ · Tội tội lỗi, sai lầm, điều ngu ngốc
- дурно́йTính từ · Ngu, ngu ngốc
- бессмы́сленныйTính từ · Ngu xuẩn, ngu ngốc
- идио́тскийTính từ · Ngốc, ngu, ngu đần, ngu ngốc, ngu xuẩn
- глупе́цDanh từ · Kẻ ngu ngốc, người dại dột, người khờ dại
- неу́мныйTính từ · Ngu, ngu ngốc
- идиоти́змDanh từ · [điều, việc, lời, hành động] ngu ngốc, ngu xuẩn
- бессмы́сленностьDanh từ · [điều] ngu xuẩn, ngu ngốc
- бестолко́воPhó từ · [một cách] dại dột, ngu ngốc, dại khờ, ngu xuẩn, đần độn
- пустоголо́выйTính từ · Đầu óc trống rỗng, đầu óc rỗng tuếch, ngu ngốc
- ту́постьDanh từ · [sự] đần độn, ngu độn, ngu ngốc
- безмо́зглыйTính từ · Ngu si, đần độn, ngu độn, ngu ngốc, ngu xuẩn
- глупереныйTính từ · Ngu, ngốc, dại, ngu ngốc, ngu dốt, ngu xuẩn, dại dột, khờ dại
Câu hỏi thường gặp
Ngu ngốc tiếng Nga là gì?
"ngu ngốc" trong tiếng Nga là дура́цкий (tính từ), дура́к (danh từ).