Nhét tiếng Nga là gì?
"nhét" trong tiếng Nga là запи́хивать (động từ).
запи́хивать Động từ
zapíxivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấn, nhét, đút, nhồi, tọng, thọc.
Xem đầy đủ từ "запи́хивать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhét" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- засо́выватьĐộng từ · Nhét, đút, nhồi, lèn, thọc, chọc
- набива́тьĐộng từ · Nhét, nhồi
- наби́тьĐộng từ · Nhét, nhồi
- вложи́тьĐộng từ · Chèn, nhét
- вста́витьĐộng từ · Chèn, nhét
- вставля́тьĐộng từ · Chèn, nhét
- вкла́дыватьĐộng từ · Chèn, nhét
- вписа́тьĐộng từ · Chèn, nhét
- впи́сыватьĐộng từ · Chèn, nhét
- вти́скиватьĐộng từ · Nhồi, nhét
- вти́снутьĐộng từ · Nhồi, nhét
- запихну́тьĐộng từ · Nhồi, nhét
- сова́тьĐộng từ · Nhét, đút
- всо́выватьĐộng từ · Xỏ, đút, nhét, ấn... vào, luồn... vào
- наби́вкаDanh từ · [chất, vật] nhồi, nhét, độn, lèn
- пиха́тьĐộng từ · Nhét, đun, lèn, đẩy, nhồi
- распи́хиватьĐộng từ · Đút, nhét
Câu hỏi thường gặp
Nhét tiếng Nga là gì?
"nhét" trong tiếng Nga là запи́хивать (động từ).