TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Phản bội tiếng Nga là gì?

"phản bội" trong tiếng Nga là изме́на (danh từ), предава́ть (động từ), преда́тель (danh từ).

изме́на Danh từ

izména giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] phản bội, phản trắc, phản phúc.

  • госуда́рственная изме́на [sự] phản quốc, phản bội Tổ quốc

Xem đầy đủ từ "изме́на": trọng âm, biến cách, cách chia →

предава́ть Động từ

predavátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phản bội, bội phản, phản lại, phản.

  • Том вас не предавал. Tom không phản bội cậu.
  • Том тебя не предавал. Tom không phản bội cậu.

Xem đầy đủ từ "предава́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

преда́тель Danh từ

predátelʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ phản bội, kẻ bội phản; (изменник родины) kẻ phản quốc, tên bán nước, tên mại quốc.

  • Ты предатель, Том! Tom, đồ phản bội!

Xem đầy đủ từ "преда́тель": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phản bội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phản bội tiếng Nga là gì?

"phản bội" trong tiếng Nga là изме́на (danh từ), предава́ть (động từ), преда́тель (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.