Phản bội tiếng Nga là gì?
"phản bội" trong tiếng Nga là изме́на (danh từ), предава́ть (động từ), преда́тель (danh từ).
изме́на Danh từ
izména giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] phản bội, phản trắc, phản phúc.
- госуда́рственная изме́на [sự] phản quốc, phản bội Tổ quốc
предава́ть Động từ
predavátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phản bội, bội phản, phản lại, phản.
- Том вас не предавал. Tom không phản bội cậu.
- Том тебя не предавал. Tom không phản bội cậu.
Xem đầy đủ từ "предава́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
преда́тель Danh từ
predátelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ phản bội, kẻ bội phản; (изменник родины) kẻ phản quốc, tên bán nước, tên mại quốc.
- Ты предатель, Том! Tom, đồ phản bội!
Xem đầy đủ từ "преда́тель": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phản bội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- преда́тельскийTính từ · Phản bội, bội phản, phản trắc, phản phúc
- продава́тьсяĐộng từ · Bán mình, phản bội
- продава́тьĐộng từ · Bán, bán rẻ, phản bội
- преда́тьĐộng từ · Bội phản, phản bội
- вы́датьĐộng từ · Bội phản, phản bội
- неве́рныйTính từ · Không trung thành, phụ bạc, phản bội, phản trắc, phản phúc, không chung thủy, bạc tình
- выдава́тьĐộng từ · Bội phản, phản bội
- преда́тельствоDanh từ · Sự phản bội, bội phản; (измена родине) [sự, tội] phản quốc, bán nước, mại quốc
- проте́стDanh từ · Sự phản bội, phản kháng, kháng nghị
- отсту́пничествоDanh từ · Sự bội giáo, phản lại niềm tin, phản bội
- неве́рностьDanh từ · [tính, lòng, sự] không trung thành, phụ bạc, phản bội, phản trắc
- изме́нникDanh từ · Kẻ phản bội, kẻ phản trắc, kẻ phản phúc
- перерожденецDanh từ · Kẻ phản bội, đồ phản phúc
- отсту́пникDanh từ · Người bội giáo, người phản lạc niềm tin, kẻ phản bội
Câu hỏi thường gặp
Phản bội tiếng Nga là gì?
"phản bội" trong tiếng Nga là изме́на (danh từ), предава́ть (động từ), преда́тель (danh từ).