Phần tiếng Nga là gì?
"phần" trong tiếng Nga là часть (danh từ), отде́л (danh từ), до́ля (danh từ).
часть Danh từ
častʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần.
- Сегодня - первый день оставшейся части твоей жизни. Hôm nay là ngày đầu tiên của phần còn lại của đời bạn.
- Россия – огромная страна, но большая часть её территории не слишком пригодна для жизни. Nga là một đất nước khổng lồ, nhưng phần lớn lãnh thổ quá khó ở.
отде́л Danh từ
otdél giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần.
до́ля Danh từ
dólja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần, bộ phận.
- делить что-л. на равные до́ли chia cái gì thành những phần bằng nhau
- книга в четвёртую долю листа quyển sách khổ bằng một phần tư tờ giấy
эпизо́д Danh từ
epizód giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần, tập.
по́рция Danh từ
pórcija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần, suất; (кущанья) khẩu phần, phần ăn, suất ăn.
- две по́рции сала́ть hai đĩa xà-lách
- три по́рции моро́женого ba cái kem
части́ца Danh từ
častíca giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần, tỷ lệ.
пай Danh từ
paj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ phần, phần.
- кооперати́вный пай cổ phần hợp tác xã
ча́стью Phó từ
částʹju giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một phần; (отчасти) phần nào.
- Я горда тем, что являюсь частью этого проекта. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này
- Я горжусь тем, что являюсь частью этого проекта. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này
разде́л Danh từ
razdél giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần, bộ phận.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phần tiếng Nga là gì?
"phần" trong tiếng Nga là часть (danh từ), отде́л (danh từ), до́ля (danh từ).