TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Phổ biến tiếng Nga là gì?

"phổ biến" trong tiếng Nga là популя́рный (tính từ), распростране́ние (danh từ), распространённый (tính từ).

популя́рный Tính từ

populjárnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phổ biến, nổi tiếng.

  • Ubuntu — популярный дистрибутив Linux. Ubuntu là một bản phân phối Linux phổ biến.

Xem đầy đủ từ "популя́рный": trọng âm, biến cách, cách chia →

распростране́ние Danh từ

rasprostranénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] phổ biến, truyền bá, phổ cập, mở rộng, lan rộng.

  • распространение о́пыта передовы́х колхо́зов [sự] phổ biến kinh nghiệm của các nông trang tập thể tiên tiến
  • распространение иде́й [sự] truyền bá tư tưởng

Xem đầy đủ từ "распростране́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

распространённый Tính từ

rasprostranjónnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phổ biến, phổ cập, thường có, thường gặp.

  • распространенное мнение. Ý kiển phổ biến.
  • распространённое предложение грам. Mệnh đề (câu) mở rộng.

Xem đầy đủ từ "распространённый": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phổ biến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phổ biến tiếng Nga là gì?

"phổ biến" trong tiếng Nga là популя́рный (tính từ), распростране́ние (danh từ), распространённый (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.