Phổ biến tiếng Nga là gì?
"phổ biến" trong tiếng Nga là популя́рный (tính từ), распростране́ние (danh từ), распространённый (tính từ).
популя́рный Tính từ
populjárnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phổ biến, nổi tiếng.
- Ubuntu — популярный дистрибутив Linux. Ubuntu là một bản phân phối Linux phổ biến.
Xem đầy đủ từ "популя́рный": trọng âm, biến cách, cách chia →
распростране́ние Danh từ
rasprostranénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] phổ biến, truyền bá, phổ cập, mở rộng, lan rộng.
- распространение о́пыта передовы́х колхо́зов [sự] phổ biến kinh nghiệm của các nông trang tập thể tiên tiến
- распространение иде́й [sự] truyền bá tư tưởng
Xem đầy đủ từ "распростране́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
распространённый Tính từ
rasprostranjónnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phổ biến, phổ cập, thường có, thường gặp.
- распространенное мнение. Ý kiển phổ biến.
- распространённое предложение грам. Mệnh đề (câu) mở rộng.
Xem đầy đủ từ "распространённый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phổ biến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- общераспространнённыйTính từ · Phổ biến, chung
- распространя́тьĐộng từ · Phổ biến, truyền bá, phổ cập, làm... lan rộng; loan truyền, loan
- насажда́тьĐộng từ · Gieo rắc, phổ biến, nhồi vào
- о̀бщепри́нятыйTính từ · Ai cũng thừa nhận, được mọi người thừa nhận, phổ biến
- типи́чныйTính từ · Thông thường, phổ biến
- распространя́тьсяĐộng từ · [được] phổ biến, truyền bá, phổ cập
- ходя́чийTính từ · Phổ biến, thông dụng, thường dùng, thịnh hành, lưu hành
- насажде́ниеDanh từ · [sự] gieo rắc, phổ biến, nhồi vào
- популяриза́цияDanh từ · [sự] truyền bá, phổ biến
- популяризи́роватьĐộng từ · Truyền bá, phổ biến
- ходово́йTính từ · Được ưa chuộng, được nhiều người mua, [bán] chạy, phổ biến, thông dụng, thường dùng
- популяриза́торDanh từ · Người truyền bá, người phổ biến
Câu hỏi thường gặp
Phổ biến tiếng Nga là gì?
"phổ biến" trong tiếng Nga là популя́рный (tính từ), распростране́ние (danh từ), распространённый (tính từ).