Quấy rầy tiếng Nga là gì?
"quấy rầy" trong tiếng Nga là беспоко́ить (động từ), докуча́ть (động từ).
беспоко́ить Động từ
bespokóitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quấy rầy.
Xem đầy đủ từ "беспоко́ить": trọng âm, biến cách, cách chia →
докуча́ть Động từ
dokučátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quấy rầy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- неотвязчивыйTính từ · Quấy rầy, rầy rà, phiền nhiễu
- донима́тьĐộng từ · Ám, quấy rầy, làm rầy, làm phiền, phiền hà, quấy nhiễu, phiền nhiễu
- неотвя́зныйTính từ · Ám ảnh mãi, quấy rầy, bám riết
- побеспоко́итьĐộng từ · Làm phiền, quấy rầy
- пристава́ниеDanh từ · [sự] ám, quấy rầy, làm phiền, ám ảnh
- трево́житьĐộng từ · Làm phiền, quấy rầy
- меша́тьĐộng từ · Cản trở, gây trở ngại, quấy rầy, làm phiền
- надое́стьĐộng từ · Làm phiền, quấy rầy
- беспоко́йствоDanh từ · [sự] làm phiền, quấy rầy, quấy nhiễu
- раздража́тьĐộng từ · Làm phiền, quấy rầy
- смуща́тьĐộng từ · Làm phiền, quấy rầy
- досажда́тьĐộng từ · Làm phiền, quấy rầy
- пристава́тьĐộng từ · Ám, quấy rầy, làm phiền, ám ảnh; bám dai như đỉa đói ((khẩu ngữ))
- сова́тьсяĐộng từ · Ám, quấy, quấy rầy, làm phiền
- надоеда́тьĐộng từ · Làm phiền, quấy rầy
Câu hỏi thường gặp
Quấy rầy tiếng Nga là gì?
"quấy rầy" trong tiếng Nga là беспоко́ить (động từ), докуча́ть (động từ).