Rắc rối tiếng Nga là gì?
"rắc rối" trong tiếng Nga là сло́жность (danh từ).
сло́жность Danh từ
slóžnostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Tính chất, sự, độ] phức tạp, rắc rối.
- мн. сло́жности — (трудностьи) [những] nỗi khó khăn, sự trở ngại, điều rắc rối, vấn đề phức tạp
Xem đầy đủ từ "сло́жность": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rắc rối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- запу́танностьDanh từ · Sự rối rắm, rắc rối, phức tạp
- хитросплете́ниеDanh từ · [sự] phức tạp, rắc rối, lắt léo, rối rắm
- хло́потыDanh từ · Rắc rối
- сло́жныйTính từ · Rắc rối, rối rắm, rối ren
- тру́дностьDanh từ · Rắc rối
- хи́трыйTính từ · Phức tạp, rắc rối
- лабири́нтDanh từ · [ sự] rắc rối, phức tạp, rối rắm
- затрудне́ниеDanh từ · Rắc rối
- замыслова́тыйTính từ · Khó hiểu, phức tạp, rắc rối
- пу́тныйTính từ · Rối rắm, rắc rối, lung tung, lẩn thẩn, không rõ ràng, hồ đồ, mơ hồ
- хлопотли́выйTính từ · Lôi thôi, rắc rối, phiền toái, phiền phức
- заковы́ристыйTính từ · Hóc búa, khó khăn, phức tạp, rắc rối
- запу́танныйTính từ · Rối rắm, rối ren, rắc rối, rối beng, phức tạp, rắc rối tơ
- зате́йливыйTính từ · Phức tạp, lôi thôi, rắc rối
- ка́зусDanh từ · Việc rắc rối, chuyện lôi thôi, điều rầy rà
Câu hỏi thường gặp
Rắc rối tiếng Nga là gì?
"rắc rối" trong tiếng Nga là сло́жность (danh từ).