TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sờ tiếng Nga là gì?

"sờ" trong tiếng Nga là тро́гать (động từ), каса́ться (động từ), тро́нуть (động từ).

тро́гать Động từ

trógatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sờ, rờ, chạm, động.

  • Не трогайте это. Đừng sờ vào cái này.
  • Не трогай это. Đừng sờ vào cái này.

Xem đầy đủ từ "тро́гать": trọng âm, biến cách, cách chia →

каса́ться Động từ

kasátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sờ, rờ, chạm, động.

Xem đầy đủ từ "каса́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

тро́нуть Động từ

trónutʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sờ, rờ, chạm, động.

Xem đầy đủ từ "тро́нуть": trọng âm, biến cách, cách chia →

прикаса́ться Động từ

prikasátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sờ, rờ, chạm, động.

Xem đầy đủ từ "прикаса́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

косну́ться Động từ

kosnútʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sờ, rờ, chạm, động.

Xem đầy đủ từ "косну́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

потро́гать Động từ

potrógatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sờ, rờ, sờ mó, rờ mó (một đôi lần).

  • Можно потрогать Вашу бороду? Tôi có thể sờ râu của ông được không?
  • Можно потрогать твою бороду? Tôi có thể sờ râu của ông được không?

Xem đầy đủ từ "потро́гать": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sờ tiếng Nga là gì?

"sờ" trong tiếng Nga là тро́гать (động từ), каса́ться (động từ), тро́нуть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.