Sờ tiếng Nga là gì?
"sờ" trong tiếng Nga là тро́гать (động từ), каса́ться (động từ), тро́нуть (động từ).
тро́гать Động từ
trógatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sờ, rờ, chạm, động.
- Не трогайте это. Đừng sờ vào cái này.
- Не трогай это. Đừng sờ vào cái này.
каса́ться Động từ
kasátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sờ, rờ, chạm, động.
тро́нуть Động từ
trónutʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sờ, rờ, chạm, động.
прикаса́ться Động từ
prikasátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sờ, rờ, chạm, động.
Xem đầy đủ từ "прикаса́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
косну́ться Động từ
kosnútʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sờ, rờ, chạm, động.
Xem đầy đủ từ "косну́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
потро́гать Động từ
potrógatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sờ, rờ, sờ mó, rờ mó (một đôi lần).
- Можно потрогать Вашу бороду? Tôi có thể sờ râu của ông được không?
- Можно потрогать твою бороду? Tôi có thể sờ râu của ông được không?
Xem đầy đủ từ "потро́гать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- осяза́тьĐộng từ · Sờ, sờ mó
- притра́гиватьсяĐộng từ · Sờ, mó, chạm nhẹ, đụng nhẹ
- прощу́пыватьĐộng từ · Sờ, mó, mò, dò, sờ soạng, sờ mó
- щу́патьĐộng từ · Sờ, rờ, nắn, sờ mó
- дотра́гиватьсяĐộng từ · Sờ, rờ, chạm, động
- дотро́нутьсяĐộng từ · Sờ, rờ, chạm, động
- прикосну́тьсяĐộng từ · Sờ, rờ, chạm, động
- ощупываниеDanh từ · Sự sờ mó, rờ mó, sờ, rờ, mó, mò, nắn
- ощу́пыватьĐộng từ · Sờ mó, rờ mó, sờ, rờ, mó, mò, nắn
Câu hỏi thường gặp
Sờ tiếng Nga là gì?
"sờ" trong tiếng Nga là тро́гать (động từ), каса́ться (động từ), тро́нуть (động từ).