Tưởng tượng tiếng Nga là gì?
"tưởng tượng" trong tiếng Nga là фанта́зия (danh từ), воображе́ние (danh từ), вообража́ть (động từ).
фанта́зия Danh từ
fantázija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự, trí, óc] tưởng tượng.
воображе́ние Danh từ
voobražénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hình dung, tưởng tượng; (творческая фантазия) [trí, sức, óc] tưởng tượng.
- Я воспользуюсь воображением. Tôi sẽ sử dụng trí tưởng tượng của mình.
- Я задействую своё воображение. Tôi sẽ sử dụng trí tưởng tượng của mình.
Xem đầy đủ từ "воображе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
вообража́ть Động từ
voobražátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình dung, tưởng tượng.
Xem đầy đủ từ "вообража́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tưởng tượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- мы́сленныйTính từ · Tưởng tượng
- вообрази́тьĐộng từ · Tưởng tượng
- вымыленныйTính từ · Hư cấu, tưởng tượng
- вы́мыселDanh từ · [điều, chuyện] hư cấu, tưởng tượng
- мнитьĐộng từ · Suy nghĩ, tưởng tượng, tưởng, nghĩ, coi
- представля́тьĐộng từ · Tưởng tượng
- предста́витьĐộng từ · Tưởng tượng
- мы́слитьĐộng từ · Hình dung, tưởng tượng, quan niệm
- вы́думкаDanh từ · Mưu trí, [trí, óc, tài] tưởng tượng
- рисова́тьсяĐộng từ · (nghĩa bóng) (казаться) hình dung, tưởng tượng
- ка́жущийсяTính từ · Bề ngoài, biểu kiến, không [có] thật, tưởng tượng
- мни́мыйTính từ · Không có thật, hư ảo, ảo, [do] tưởng tượng
- фантасти́ческийTính từ · Tưởng tượng, huyền ảo, hư ảo
- представля́тьсяĐộng từ · Tưởng, hình dung, tưởng tượng
Câu hỏi thường gặp
Tưởng tượng tiếng Nga là gì?
"tưởng tượng" trong tiếng Nga là фанта́зия (danh từ), воображе́ние (danh từ), вообража́ть (động từ).