Thử thách tiếng Nga là gì?
"thử thách" trong tiếng Nga là про́бовать (động từ), испы́тывать (động từ).
про́бовать Động từ
próbovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thử, thử thách, thử nghiệm, thí nghịệm.
Xem đầy đủ từ "про́бовать": trọng âm, biến cách, cách chia →
испы́тывать Động từ
ispýtyvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thử, thử thách.
- испы́тывать дви́гатель thử (thí nghiệm) động cơ
- испы́тывать чьё-л. терпе́ние thử thách lòng kiên nhẫn của ai
Xem đầy đủ từ "испы́тывать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thử thách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- и́скусDanh từ · [Sự, cơn] thử thách
- пережива́ниеDanh từ · [Cơn, cuộc] thử thách; (волнение) [nỗi, sự] xúc động, xúc cảm, cảm động mạnh, cảm xúc mạnh
- про́баDanh từ · [sự] thử, thử thách, thử nghiệm, thí nghiệm
- про́бныйTính từ · Để thử, thử thách, thử nghiệm, thí nghiệm
- протести́роватьĐộng từ · Thử, thử thách
- тести́роватьĐộng từ · Thử, thử thách
- че́лленджDanh từ · Thách thức, thử thách
- проверя́тьĐộng từ · Kiểm nghiệm, khảo sát, thể nghiệm, chứng nghiệm, thử thách, thí nghiệm, thử nghiệm, thử
- прове́ркаDanh từ · [sự] kiểm nghiệm, khảo sát, thể nghiệm, chứng nghiệm, thử thách, thí nghiệm, thử nghiệm, thử
- вы́зовDanh từ · Thách thức, thử thách
- экза́менDanh từ · [cơn, cuộc, sự] thử thách
- испыта́ниеDanh từ · [sự, cơn] thử thách, khó khăn
- испыта́тьĐộng từ · Thử, thử thách
- отве́дыватьĐộng từ · Nếm mùi, thử thách, nếm trải, nếm, thử, thể nghiệm
Câu hỏi thường gặp
Thử thách tiếng Nga là gì?
"thử thách" trong tiếng Nga là про́бовать (động từ), испы́тывать (động từ).