Tin tiếng Nga là gì?
"tin" trong tiếng Nga là ве́рить (động từ), но́вости (danh từ), но́вость (danh từ).
ве́рить Động từ
véritʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin, tin tưởng.
- Он верит всему, что я скажу. Tôi nói gì anh ấy cũng tin.
- Они говорят, что никому не могут верить. Họ nói rằng họ không thể tin bất kì ai.
но́вости Danh từ
nóvosti giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin tức, tin.
- Слышали новости? Bạn đã nghe bản tin chưa?
- Ты смотришь новости? Bạn có xem tin tức không?
но́вость Danh từ
nóvostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin mới, tin.
- В сегодняшней газете не обнаружишь много новостей. Bạn không thể tìm thấy tin tức gì nhiều trong báo ngày hôm nay.
- Мы довольно регулярно следим за новостями. Chúng ta theo dõi tin tức khá thường xuyên.
доверя́ть Động từ
doverjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin.
- Машинному переводу нельзя доверять. Bạn không thể tin tưởng vào máy dịch được.
- Том может доверять Мэри. Tom có thể tin tưởng Mary.
ве́ра Danh từ
véra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Lòng, niềm] tin, tin tưởng.
- Это зависит от того, что вы называете «верой» в Бога. Tùy theo bạn cách nghĩa sự "tin" Chúa là sao.
- ве́ра в успе́х де́ла lòng tin ở thắng lợi của sự nghiệp
сообща́ть Động từ
soobščátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo, tin, thông báo, thông tin, thông tri, loan báo, báo tin.
весть Danh từ
vestʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin tức, tin.
- У меня плохая весть. Tôi có tin xấu.
зало́жник Danh từ
zalóžnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con tin.
- Обычно они не берут заложников. Chúng không thường bắt giữ con tin.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tin" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ве́роватьĐộng từ · Tin, tin tưởng
- доверя́тьсяĐộng từ · Tin [vào], tin cậy, tín nhiệm, phó thác
- пове́ритьĐộng từ · Tin, tin tưởng
- слухDanh từ · Tin, tin tứcl tin nhạn ((thơ ca))
- убежда́тьсяĐộng từ · Tin tưởng, tin chắc, tin; (удостоверятся) thấy rõ
- убежде́ниеDanh từ · Niềm tin, lòng tin, tín niệm
- убеждённостьDanh từ · Lòng tin, niềm tin, [sự] tin tưởng, tin chắc
Câu hỏi thường gặp
Tin tiếng Nga là gì?
"tin" trong tiếng Nga là ве́рить (động từ), но́вости (danh từ), но́вость (danh từ).