Trộm tiếng Nga là gì?
"trộm" trong tiếng Nga là укра́сть (động từ), вор (danh từ), огра́бить (động từ).
укра́сть Động từ
ukrástʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trộm, chôm, ăn cắp.
- Том говорит, что мы украли у него собаку. Tom đang nói rằng chúng tôi đã trộm con chó của anh ấy.
- У меня украли деньги. Tôi bị trộm mất tiền.
вор Danh từ
vor giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Kẻ, tên] cắp, trộm, ăn cắp, ăn trộm.
- Я проснулся и обнаружил в комнате вора. Tôi tỉnh dậy và thấy một tên trộm trong phòng mình.
- Вчера в дом проник вор. Hôm qua, một tên trộm đã đột nhập vào nhà.
огра́бить Động từ
ográbitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trộm, cướp.
красть Động từ
krastʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trộm, chôm, ăn cắp.
- Красть плохо. Trộm cắp là không tốt.
ворова́ть Động từ
vorovátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trộm, chôm, ăn cắp.
- Воровать плохо. Trộm cắp là không tốt.
гра́бить Động từ
grábitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trộm, cướp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trộm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- сворова́тьĐộng từ · Trộm, chôm, ăn cắp
- спи́здитьĐộng từ · Trộm, chôm, ăn cắp
- сты́ритьĐộng từ · Trộm, chôm, ăn cắp
- стащи́тьĐộng từ · Trộm, chôm, ăn cắp
- похити́тельDanh từ · Kẻ trộm, kẻ cắp
- сви́стнутьĐộng từ · Trộm, chôm, ăn cắp
- воровско́йTính từ · Thuộc về kẻ cắp, kẻ trộm
- ворю́гаDanh từ · Kẻ trộm, kẻ cắp, kẻ ăn trộm
- громи́лаDanh từ · Kẻ trộm, kẻ cướp, đạo tặc
Câu hỏi thường gặp
Trộm tiếng Nga là gì?
"trộm" trong tiếng Nga là укра́сть (động từ), вор (danh từ), огра́бить (động từ).