Vô lý tiếng Nga là gì?
"vô lý" trong tiếng Nga là бессмы́сленный (tính từ).
бессмы́сленный Tính từ
bessmýslennyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô lý, phi lý, vô nghĩa, không có nghĩa; (бецлный) vô ích.
- бессмысленный набо́р слов [một] tập hợp từ ngữ vô nghĩa
- бессмы́сленная зубрёжка [sự] học vẹt
Xem đầy đủ từ "бессмы́сленный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vô lý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- абсу́рдныйTính từ · Vô lý, phi lý, vô nghĩa
- вздо́рныйTính từ · Vô lý, nhảm nhí, tầm bậy, tầm bạ
- вра́киDanh từ · [điều, chuyện] vô lý, phi lý, tầm bậy, nhảm nhí, bậy bạ
- неразу́мныйTính từ · Vô lý, phi lý, không có lý, không hợp lý, bất hợp lý
- несура́зныйTính từ · Vô lý, phi lý, vô nghĩa, nhảm nhí, ba láp, thàm làm
- галиматья́Danh từ · [Lời, điều] nói hồ đồ, vô lý, vô nghĩa
- нелепностьDanh từ · [Sự, tính chất] vô nghĩa, vô lý; (несуразность) [sự, tính chât] phi lý, lố bịch, nhảm nhí xằng bậy, cuồng dại, bậy bạ
- нелепныйTính từ · Vô nghĩa, vô lý; (несуразный) [sự, tính chất] phi lý, lố bịch, nhảm nhí, xằng bậy, cuồng dại, bậy bạ; (странный) lạ lùng, kỳ quoặc, kỳ cục, kỳ quoái
- ерунда́Danh từ · [điều] nhảm nhí, bậy bạ, vớ vẩn, vô lý, vô nghĩa
- бредDanh từ · [điều] vô lý, hồ đồ, nhảm nhí
- безрассу́дныйTính từ · Vô lý, phi lý, xằng bậy, bậy bạ, xằng
- безрассу́дствоDanh từ · [sự] vô lý
- бредово́йTính từ · Vô lý
- белиберда́Danh từ · [Điều, lời] nhảm nhí, hồ đồ, vớ vẩn, vô lý
- дичьĐộng từ · [điều] nhảm nhí, hồ đồ, vô lý
- абсу́рдDanh từ · Điều vô lý, phi lý, vô nghĩa
- ахине́яDanh từ · Điều vô lý, phi lý, vô nghĩa, nhảm nhí
- бессмы́сленностьDanh từ · Điều vô lý, vô nghĩa, không có nghĩa
- бессмы́слицаDanh từ · Điều vô lý, phi lý, vô nghĩa; (глупость) [điều] ngu xuẩn, ngu ngốc
- вздорDanh từ · Điều vô lý, nhảm nhí, tầm bậy, tầm bạ
Câu hỏi thường gặp
Vô lý tiếng Nga là gì?
"vô lý" trong tiếng Nga là бессмы́сленный (tính từ).