Vận động tiếng Nga là gì?
"vận động" trong tiếng Nga là дви́гаться (động từ), упражне́ние (danh từ).
дви́гаться Động từ
dvígatʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyển động, vận động, di động.
Xem đầy đủ từ "дви́гаться": trọng âm, biến cách, cách chia →
упражне́ние Danh từ
upražnénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vận động, thể dục.
Xem đầy đủ từ "упражне́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vận động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- маневри́роватьĐộng từ · Vận động, cơ động, di chuyển, thao diễn
- движе́ниеDanh từ · Cử động, vận động
- кампа́нияDanh từ · Chiến dịch, vận động
- похо́дDanh từ · Chiến dịch, vận động
- флагDanh từ · Ngọn, ngọn cờ, vận động, chiến dịch
- зна́мяDanh từ · Vận động, chiến dịch
- манёврDanh từ · [sự] cơ động, chuyển quân, vận động
- мобилизова́тьĐộng từ · (nghĩa bóng) (поднимать, воодушевлять) động viên, vận động, khuyến khích, khích lệ
- манёвренныйTính từ · Cơ động, linh hoạt, vận động
- мобилиза́цияDanh từ · [sự] huy động, động viên, vận động
- заря́дкаDanh từ · Vận động, thể dục
- физзаря́дкаDanh từ · Vận động, thể dục
- агити́роватьĐộng từ · Chiến dịch, cuộc vận động
Câu hỏi thường gặp
Vận động tiếng Nga là gì?
"vận động" trong tiếng Nga là дви́гаться (động từ), упражне́ние (danh từ).