TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

машинострои́тель

giống đựcđộng vật
mašinostroítelʹ[mɐˌʂɨnəstrɐˈitʲɪlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên машинострои́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

машинострои́тель nghĩa là nhà chế tạo máy.

Nghĩa của машинострои́тель

Danh từ

  1. Nhà chế tạo máy, nhà chế tạo cơ khí.

Biến cách của машинострои́тель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?машинострои́тельмашинострои́тели
Sinh cách кого? чего?машинострои́телямашинострои́телей
Tặng cách кому? чему?машинострои́телюмашинострои́телям
Đối cách кого? что?машинострои́телямашинострои́телей
Công cụ cách кем? чем?машинострои́телеммашинострои́телями
Giới cách о ком? о чём?машинострои́телемашинострои́телях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của машинострои́тель

Câu hỏi thường gặp

машиностроитель nghĩa là gì?

машиностроитель (danh từ) nghĩa là nhà chế tạo máy.

машиностроитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là машинострои́тель (phiên âm Latinh mašinostroítelʹ, IPA [mɐˌʂɨnəstrɐˈitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.