Áp dụng tiếng Nga là gì?
"áp dụng" trong tiếng Nga là введе́ние (danh từ), примене́ние (danh từ), примени́ть (động từ).
введе́ние Danh từ
vvedénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thi hành, áp dụng.
- введение всео́бщего обуче́ния sự thi hành (áp dụng) chế độ giáo dục phổ thông
примене́ние Danh từ
primenénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áp dụng, ứng dụng.
- применение но́вых ме́тодов произво́дства [sự] áp dụng những phương pháp mới trong sản xuất, ứng dụng những phương pháp sản xuất mới
- досто́йный лу́чшего примене́ния xứng đáng được áp dụng (ứng dụng, sử dụng, dùng) vào việc tốt hơn
Xem đầy đủ từ "примене́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
примени́ть Động từ
primenítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áp dụng.
Xem đầy đủ từ "примени́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
применя́ть Động từ
primenjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áp dụng, ứng dụng, vận dụng; (использовать) sử dụng, dùng.
- применя́ть на пра́ктике áp dụng (ứng dụng, vận dụng) trong thực tiễn, đem thực hành
Xem đầy đủ từ "применя́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "áp dụng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- внедря́тьĐộng từ · Áp dụng, ứng dụng, vận dụng
- практикова́тьĐộng từ · Ứng dụng, áp dụng, thực hành
- примени́мостьDanh từ · Tính khả dụng, [khả năng] áp dụng, ứng dụng, vận dụng, sử dụng, dùng
- испо́льзоватьĐộng từ · Áp dụng
- распространя́тьсяĐộng từ · [được] áp dụng
- приложе́ниеDanh từ · Áp dụng, ứng dụng
- употребля́тьĐộng từ · Áp dụng
- употреби́тьĐộng từ · Áp dụng
- насажда́тьĐộng từ · Du nhập, đưa... vào, áp dụng, ứng dụng
- прилага́тьĐộng từ · Ứng dụng, sử dụng, áp dụng
- насажде́ниеDanh từ · [sự] du nhập, đưa vào, áp dụng, ứng dụng
- учрежда́тьĐộng từ · Thiết lập, kiến lập, quy lập, áp dụng, đặt ra
- внедре́ниеDanh từ · Sự áp dụng, ứng dụng, vận dụng
Câu hỏi thường gặp
Áp dụng tiếng Nga là gì?
"áp dụng" trong tiếng Nga là введе́ние (danh từ), примене́ние (danh từ), примени́ть (động từ).