Đẹp tiếng Nga là gì?
"đẹp" trong tiếng Nga là краси́вый (tính từ), прекра́сный (tính từ), красота́ (danh từ).
краси́вый Tính từ
krasívyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp, xinh, đẹp đẽ, kiều diễm, diễm lệ, mỹ lệ; (благозвучный) tốt, hay, du dương.
- Я покупаю красивый дом. Tôi đang mua một căn nhà đẹp.
- Дом, построенный Томом, действительно красивый. Ngôi nhà mà Tom xây rất đẹp.
прекра́сный Tính từ
prekrásnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp, xinh đẹp.
- Какой прекрасный день! Quả là một ngày đẹp trời làm sao!
- Я куплю прекрасный дом. Tôi đang mua một căn nhà đẹp.
Xem đầy đủ từ "прекра́сный": trọng âm, biến cách, cách chia →
красота́ Danh từ
krasotá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp.
- Она гордится своей красотой. Cô ấy tự hào về vẻ đẹp của bản thân.
- Эту красоту не описать словами. Vẻ đẹp này không thể diễn tả bằng lời.
пре́лесть Danh từ
prélestʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, vẻ] xinh, đẹp, xinh đẹp, duyên dáng, mỹ miều, tuyệt mỹ, tuyệt sắc, đáng yêu, khả ái.
- Она вовсе не красавица, но в ней есть какая-то неописуемая прелесть. Cô ấy hoàn toàn không phải là một người phụ nữ xinh đẹp, nhưng cô ấy lại có một cái duyên không thể tả.
- э́то про́сто преле́ст! thật là tuyệt đẹp!, đẹp thật!, tuyệt thật!
преле́стный Tính từ
preléstnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xinh, đẹp, xinh đẹp, duyên dáng, mỹ miều, tuyệt mỹ, tuyệt sắc, đáng yêu.
Xem đầy đủ từ "преле́стный": trọng âm, biến cách, cách chia →
краси́во Phó từ
krasívo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một cách đẹp đẽ, đẹp, hay, tốt.
- Красиво, да? Đẹp nhỉ?
- Как красиво! Thật đẹp làm sao!
краса́вица Danh từ
krasávica giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đẹp, mỹ nhân, mỹ nữ, giai nhân, tố nữ, thuyền quyên.
- Она вовсе не красавица, но в ней есть какая-то неописуемая прелесть. Cô ấy hoàn toàn không phải là một người phụ nữ xinh đẹp, nhưng cô ấy lại có một cái duyên không thể tả.
- краса́вица-ло́щадь con ngựa tuyệt đẹp
Xem đầy đủ từ "краса́вица": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đẹp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- лепота́Danh từ · Đẹp
- ле́пыйTính từ · Đẹp, xinh đẹp
- приго́жийTính từ · Đẹp, xinh đẹp
- эстетичныйTính từ · Đẹp, mỹ lệ
- краса́Danh từ · Đẹp
- живопи́сныйTính từ · Đẹp, ngoạn mục, đẹp như tranh vẽ
- смазли́выйTính từ · Kháu, xinh, đẹp, kháu khỉnh, xinh đẹp
- краса́вецDanh từ · Người đẹp
- загляде́ньеDanh từ · Người đẹp
- эсте́тикаDanh từ · Cái đẹp
Câu hỏi thường gặp
Đẹp tiếng Nga là gì?
"đẹp" trong tiếng Nga là краси́вый (tính từ), прекра́сный (tính từ), красота́ (danh từ).