Báo tiếng Nga là gì?
"báo" trong tiếng Nga là сообщи́ть (động từ), сообща́ть (động từ).
сообщи́ть Động từ
soobščítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo, thông báo, cho biết.
- Почему мне не сообщили? Sao không ai báo cho tôi?
- Я сообщу вам, когда он будет готов. Lúc nào chuẩn bị xong, tôi sẽ báo cho bạn biết.
сообща́ть Động từ
soobščátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo, tin, thông báo, thông tin, thông tri, loan báo, báo tin.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "báo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- барсDanh từ · Báo, beo, cọp gấm, báo hoa mai
- леопа́рдDanh từ · Báo, beo, cọp gấm, báo hoa mai
- извеща́тьĐộng từ · Báo, báo tin, truyền tin, thông báo, thông tin; (дать знать) cho biết
- извеще́ниеDanh từ · [sự] báo, báo tin, truyền tin, thông báo, thông tin
- оповеща́тьĐộng từ · Báo, báo tin, thông báo, thông tri, thông tin, báo cho biết
- журна́льныйTính từ · Thuộc về tạp chí, tập san, báo
- газе́таDanh từ · Tờ báo, báo, báo chí
- журна́лDanh từ · Tạp chí, tập san, báo
- спра́вкаDanh từ · Tin tức, tình báo, tài liệu, thông tin, báo cáo
- панте́раDanh từ · Con báo, beo (Felix pardus)
- разведслу́жбаDanh từ · [Cục, cơ quan] tình báo, trinh sát
- ягуа́рDanh từ · Con báo (Panthera onca)
- агенту́раDanh từ · [cơ quan] trinh sát, tình báo, thám báo
- рекогносциро́вкаDanh từ · [Cuộc, sự] trinh sát, do thám, tình báo, thăm dò, điều tra
Câu hỏi thường gặp
Báo tiếng Nga là gì?
"báo" trong tiếng Nga là сообщи́ть (động từ), сообща́ть (động từ).