Bất thường tiếng Nga là gì?
"bất thường" trong tiếng Nga là ненорма́льный (tính từ).
ненорма́льный Tính từ
nenormálʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không bình thường, bất thường, lạ thường, khác thường.
- Я не хочу иметь детей. Это ненормально? Tôi không muốn có con. Như vậy có bất thường không?
Xem đầy đủ từ "ненорма́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bất thường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- иррегуля́рныйTính từ · Bất thường; (нерегулярный) không đều
- неуравнове́шенностьDanh từ · [Sự, tính] bất thường, thất thường, đồng bóng, bốc đồng
- анома́лияDanh từ · Sự dị thường, bất thường, phi thường, trái quy luật
- анома́льныйTính từ · Dị thường, bất thường, phi thường, trái quy luật
- ненорма́льностьDanh từ · [Sự, tính chất] không bình thường, bất thường, lạ thường, khác thường
- необыкнове́нныйTính từ · Khác thường, bất thường, lạ thường, dị thường, phi thường; (странный) kỳ lạ, lạ lùng, kỳ dị
- непостоя́нныйTính từ · Hay thay đổi, bất thường, không cố định, bất hằng tính
- непостоя́нствоDanh từ · Tính hay thay đổi, bất thường; (изменчивый характер) tính nết bất thường, bất thường tính
- необы́чныйTính từ · Khác thường, bất thường
- чрезвыча́йныйTính từ · Bất thường, đặc biệt
- э́кстренныйTính từ · Bất thường, đặc biệt
- капри́зDanh từ · Tính nũng nịu, đỏng đảnh, bất thường, thất thường hay thay đổi; (прихоть) ý muốn thất thời
- капри́зныйTính từ · Hay thay đổi, bất thường, thất thường
- необы́чностьDanh từ · [sự, tính chất] khác thường, bất thường
- экстраордина́рныйTính từ · Lạ thường, phi thường, bất thường
- неробныйTính từ · Hay thay đổi, bất thường
Câu hỏi thường gặp
Bất thường tiếng Nga là gì?
"bất thường" trong tiếng Nga là ненорма́льный (tính từ).