TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chắc chắn tiếng Nga là gì?

"chắc chắn" trong tiếng Nga là наверняка́ (phó từ), безопа́сный (tính từ), наве́рно (phó từ).

наверняка́ Phó từ

navernjaká giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chắc chắn, nhất định, ắt hẳn, không nghi ngờ gì nữa.

  • Наверняка, он врач-шарлатан. Anh ta chắc chắn là một lang băm.
  • У нас наверняка будут проблемы. Chắc chắn là chúng ta sẽ gặp rắc rối.

Xem đầy đủ từ "наверняка́": trọng âm, biến cách, cách chia →

безопа́сный Tính từ

bezopásnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chắc chắn.

Xem đầy đủ từ "безопа́сный": trọng âm, biến cách, cách chia →

наве́рно Phó từ

navérno giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chắc chắn, nhất định, không nghi ngờ gì nữa.

  • он, наве́рно, уже́ там chắc là (có lẽ là) nó ở đấy rồi

Xem đầy đủ từ "наве́рно": trọng âm, biến cách, cách chia →

несомне́нный Tính từ

nesomnénnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không nghi ngờ gì nữa, chắc chắn, nhất định, dĩ nhiên, không còn nghi ngờ gì nữa; (очевидный) hiển nhiên, rành rành, sờ sờ.

  • несомненный успе́х thành tựu hiển nhiênm thành công chắc chắn

Xem đầy đủ từ "несомне́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →

безусло́вно Phó từ

bezuslóvno giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chắc chắn.

Xem đầy đủ từ "безусло́вно": trọng âm, biến cách, cách chia →

непреме́нно Phó từ

nepreménno giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhất định, chắc chắn, thế nào cũng, ắt, khắc.

  • Я с ним непременно поговорю. Tôi chắc chắn sẽ nói chuyện với cậu ta.
  • он непреме́нно придёт nhất định nó sẽ đến, thế nào nó cũng đến, nó khắc đến

Xem đầy đủ từ "непреме́нно": trọng âm, biến cách, cách chia →

определённый Tính từ

opredeljónnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chắc chắn.

Xem đầy đủ từ "определённый": trọng âm, biến cách, cách chia →

надёжный Tính từ

nadjóžnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vững chắc, bền vững, chắc chắn.

  • надёжный фунда́мент nền móng vững chắc

Xem đầy đủ từ "надёжный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chắc chắn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chắc chắn tiếng Nga là gì?

"chắc chắn" trong tiếng Nga là наверняка́ (phó từ), безопа́сный (tính từ), наве́рно (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.