Chặt tiếng Nga là gì?
"chặt" trong tiếng Nga là руби́ть (động từ), пло́тный (tính từ).
руби́ть Động từ
rubítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chặt, bổ, chặt nhỏ, bổ nhỏ, chặt... từng đoạn, bổ... từng mảnh.
- Не руби эти деревья. Đừng chặt những cây đó.
- Не рубите эти деревья. Đừng chặt những cây đó.
пло́тный Tính từ
plótnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặc, dày đặc, chặt.
- Часто подбираешь, плотно набиваешь мешок. Năng nhặt chặt bị.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вы́рубкаDanh từ · [sự] chặt, đốn, đẵn
- наруби́тьĐộng từ · Chặt [nhiều], đốn [nhiều], đẵn [nhiều]
- разруба́тьĐộng từ · Chặt, bổ; (на части) pha, sả, chặt ra, bổ ra, chặt từng khúc, bổ từng đoạn; (вдоль) chẻ ra
- рассека́тьĐộng từ · Chặt, chém, bổ, cắt, băm
- туго́йTính từ · Chặt, căng; (сильно натянутый) [kéo] căng
- отсека́тьĐộng từ · Chém, chặt, cắt, chém đứt, chặt đứt, cắt đứt
- отсече́ниеDanh từ · Sự chém đứt, chặt, đứt, cắt đứt
- поруби́тьĐộng từ · Đẵn [nhiều], chặt [nhiều], đốn [nhiều]
- густо́йTính từ · Đặc, dày đặc, chặt
- сруба́тьĐộng từ · Chặt
- на́мертвоPhó từ · [một cách] chặt, sít, sít chặt, kín
- переруби́тьĐộng từ · Chặt [nhiều], chém [nhiều], chặt [tất cả], chém [tất cả]
- вприты́кPhó từ · Một cách sát, sít, khít, chặt, kề sát
- выруба́тьĐộng từ · Hạ, ngả, chặt, đốn, đẵn
- непода́тливыйTính từ · Rắn, chắc, cứng, chặt, rắn chắc; (nghĩa bóng) (упрямый) bướng bỉnh, ngoan cố, cố chấp
- срубDanh từ · [sự] đẵn, đốn, hạ, chặt
Câu hỏi thường gặp
Chặt tiếng Nga là gì?
"chặt" trong tiếng Nga là руби́ть (động từ), пло́тный (tính từ).