Chủ yếu tiếng Nga là gì?
"chủ yếu" trong tiếng Nga là гла́вный (tính từ), гла́вное (danh từ), генера́льный (tính từ).
гла́вный Tính từ
glávnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính, chủ yếu.
- гла́вное направле́ние (quân sự) hướng chính (chủ yếu)
- главный уда́р (quân sự) đòn chính, đòn (mũi) đột kích chủ yếu
гла́вное Danh từ
glávnoje giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều chính, chủ yếu.
- э́то гла́вное đó là điều chủ yếu, việc này là chính
- в знак. вводн. сл. điều quan trọng là..., điều chủ yếu là...
генера́льный Tính từ
generálʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính, chủ yếu, cơ bản, tổng, chung.
- генера́льная ли́ния па́ртии đường lối chung của đảng
- генеральный секрета́рь tổng bí thư, tổng thư ký
Xem đầy đủ từ "генера́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chủ yếu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- реша́ющийTính từ · Quyết định, chủ yếu, chủ chốt, quan trọng nhất
- преиму́щественныйTính từ · Bậc nhất, chủ yếu, ưu việt; (luật) [được] ưu đãi, ưu tiên
- стержнево́йTính từ · Cốt yếu, chủ yếu, cơ bản, căn bản, cốt tử, cốt thiết
- основно́йTính từ · Chính, chủ yếu
- веду́щийTính từ · Chủ yếu, chính, then chốt, chủ đạo
- капита́льныйTính từ · Cơ bản, căn bản, chính yếu, chủ yếu, chính
- кардина́льныйTính từ · Chính, chủ yếu, cốt yếu
- перви́чныйTính từ · Chủ yếu, chính, chính yếu, bậc nhất
- узлово́йTính từ · Chủ yếu, trọng tâm, cơ bản, căn bản, chủ chốt, mấu chốt, then chốt, cốt yếu, chính
- домини́рующийTính từ · Ưu thế, khống chế, chủ đạo, chủ yếu, chủ chốt
- коренно́йTính từ · Cốt yếu, chủ yếu, chính, thiết yếu, trọng yếu, then chốt
- фундамента́льныйTính từ · Cơ bản, chủ yếu, chính
- реши́тельныйTính từ · Quyết định, quyết liệt, chủ yếu, chủ chốt, quan trọng nhất
Câu hỏi thường gặp
Chủ yếu tiếng Nga là gì?
"chủ yếu" trong tiếng Nga là гла́вный (tính từ), гла́вное (danh từ), генера́льный (tính từ).