TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chủ yếu tiếng Nga là gì?

"chủ yếu" trong tiếng Nga là гла́вный (tính từ), гла́вное (danh từ), генера́льный (tính từ).

гла́вный Tính từ

glávnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính, chủ yếu.

  • гла́вное направле́ние (quân sự) hướng chính (chủ yếu)
  • главный уда́р (quân sự) đòn chính, đòn (mũi) đột kích chủ yếu

Xem đầy đủ từ "гла́вный": trọng âm, biến cách, cách chia →

гла́вное Danh từ

glávnoje giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điều chính, chủ yếu.

  • э́то гла́вное đó là điều chủ yếu, việc này là chính
  • в знак. вводн. сл. điều quan trọng là..., điều chủ yếu là...

Xem đầy đủ từ "гла́вное": trọng âm, biến cách, cách chia →

генера́льный Tính từ

generálʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính, chủ yếu, cơ bản, tổng, chung.

  • генера́льная ли́ния па́ртии đường lối chung của đảng
  • генеральный секрета́рь tổng bí thư, tổng thư ký

Xem đầy đủ từ "генера́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chủ yếu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chủ yếu tiếng Nga là gì?

"chủ yếu" trong tiếng Nga là гла́вный (tính từ), гла́вное (danh từ), генера́льный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.