Giống nhau tiếng Nga là gì?
"giống nhau" trong tiếng Nga là одина́ковый (tính từ).
одина́ковый Tính từ
odinákovyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Như nhau, giống nhau.
- Если у двух людей всегда одинаковое мнение, один из них не нужен. Nếu 2 người đàn ông luôn luôn có ý kiến giống nhau , 1 trong số họ là không cần thiết
- Они все одинаковые? Họ có giống nhau không
Xem đầy đủ từ "одина́ковый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giống nhau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- схо́дныйTính từ · Giống, giống nhau, tương đồng, tương tự
- схо́жийTính từ · Giống, giống nhau, giống như
- ра́вныйTính từ · Bằng nhau, ngang nhau, như nhau, đều nhau, giống nhau
- совпаде́ниеDanh từ · [sự] phù hợp, giống nhau
- ро́вноPhó từ · [một cách] bằng nhau, giống nhau
- совпада́тьĐộng từ · Phù hợp, trùng hợp, giống nhau, khớp nhau, ăn khớp
- бли́зостьDanh từ · [sự] giống nhau, tương tự, phù hợp
- родство́Danh từ · [sự] giống nhau, thân thuộc
- ро́дственныйTính từ · Giống nhau, thân thuộc
- единообра́зныйTính từ · Cùng kiểu, cùng loại, đồng loại, giống nhau, đồng nhất
- одноро́дностьDanh từ · [tính, sự] cùng một loại, đồng loại, giống nhau, tương đồng
- одноро́дныйTính từ · Cùng [một] loại, đồng loại, giống nhau, tương đồng
- параллели́змDanh từ · [sự] trùng hợp, trùng nhau, song trùng, giống nhau
- паралле́льныйTính từ · Trùng hợp, trùng nhau, song trùng, giống nhau
- схо́дствоDanh từ · Sự giống nhau, tương đồng, tương tự
- схо́жестьDanh từ · Sự giống nhau, sự tương tự, sự đồng dạng
- сближе́ниеDanh từ · Sự giống nhau, tương tự
Câu hỏi thường gặp
Giống nhau tiếng Nga là gì?
"giống nhau" trong tiếng Nga là одина́ковый (tính từ).