Giữ tiếng Nga là gì?
"giữ" trong tiếng Nga là держа́ть (động từ), храни́ть (động từ), аре́ст (danh từ).
держа́ть Động từ
deržátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữ, cầm, nắm.
- Держи как следует лестницу! Giữ chặt cái thang nhé.
храни́ть Động từ
xranítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữ.
- Том умеет хранить секреты. Tom biết giữ bí mật.
аре́ст Danh từ
arést giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bắt, giữ, bắt bớ, giam giữ, giữ lại.
- посади́ть кого́-л. под аре́ст bắt giam ai
- сиде́ть, быть, находи́ться под аре́стом bị bắt giam, bị bắt giữ
бере́чь Động từ
beréčʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữ, giữ gìn, gìn giữ, bảo vệ.
подержа́ть Động từ
poderžátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữ, cầm, để.
- подержа́ть о́кна откры́тыми để cửa sổ mở
Xem đầy đủ từ "подержа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
аресто́вывать Động từ
arestóvyvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt, giữ, bắt bớ, bắt giam, giữ lại; tóm, tôm ((khẩu ngữ)).
Xem đầy đủ từ "аресто́вывать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- сберега́тьĐộng từ · Giữ, giữ gìn, gìn giữ, bảo toàn, bảo vệ
- содержа́тьĐộng từ · Giam, giữ, nhốt
- приде́рживатьсяĐộng từ · Theo, giữ, thực hành, thi hành, theo đúng
- храни́тельDanh từ · Người giữ, người bảo quản
- дорожи́тьĐộng từ · Giữ, giữ gìn, gìn giữ, tiết kiệm, tiếc
- сторожи́тьĐộng từ · Giữ, canh giữ
- продержа́тьĐộng từ · Cầm [một lúc], nắm [một chốc], giữ [một chặp], bế [một lúc], ôm [một thời gian]
- удержа́ниеDanh từ · [sự] giữ vững, đỡ lấy, nâng đỡ, giữ; kiềm chế, kìm chế, kìm hãm, kìm lại, giữ lại, kìm, ghìm; cầm lại, lưu lại; ngăn chặn lại, cản lại, ngăn cản, can ngăn; cầm,
- служи́тельDanh từ · Nhân viên, người giữ, người coi
- сто́рожDanh từ · Người gác, người canh, người giữ, người canh gác
Câu hỏi thường gặp
Giữ tiếng Nga là gì?
"giữ" trong tiếng Nga là держа́ть (động từ), храни́ть (động từ), аре́ст (danh từ).