Kiện tiếng Nga là gì?
"kiện" trong tiếng Nga là собы́тие (danh từ), усло́вие (danh từ).
собы́тие Danh từ
sobýtije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự kiện, sự biến, biến cố.
- Великие умы обсуждают идеи. Средние умы обсуждают события. Мелкие умы обсуждают людей. Những bộ óc vĩ đại thảo luận về ý tưởng, đầu óc trung bình bàn luận về sự kiện, còn tâm trí nhỏ nhen bình phẩm về mọi người.
- Фильм основан на реальных событиях. Bộ phim dựa trên những sự kiện có thật.
усло́вие Danh từ
uslóvije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều kiện.
- Я соглашусь на эту работу при условии, что вы мне поможете. Tôi sẽ nhận công việc, với điều kiện bạn sẽ giúp tôi.
- Я соглашусь на эту работу при условии, что ты мне поможешь. Tôi sẽ nhận công việc, với điều kiện bạn sẽ giúp tôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- исково́йTính từ · Thuộc về đơn kiện, kiện, tố tụng
- тюкDanh từ · Kiện, bao, bọc, gói, súc, chồng
- быTiểu từ · Tiểu từ tạo thức giả định, điều kiện: giá mà, thì, sẽ (я бы хоте́л — tôi muốn, tôi mong)
- слу́чайDanh từ · Sự kiện, sự việc
- возмо́жностьDanh từ · Cơ hội tốt, dịp tốt, điều kiện, khả năng
- фактDanh từ · Sự việc, sự thật, sự thực, sự kiện, việc, thực tế, thực tại; (как материал для вывода) chứng cớ, dẫn chứng
- обвиня́тьĐộng từ · Kiện, thưa kiện, tố tụng
- жа́лобаDanh từ · [đơn] khiếu nại, khiếu tố, kiện
- эпизо́дDanh từ · Việc xảy ra, sự kiện, trường hợp
- случи́вшеесяDanh từ · Điều đã xảy ra, việc đã xảy đến, sự kiện, sự việc
- ки́паDanh từ · Kiện [hàng]
- огово́ркаDanh từ · Điều kiện [đặt trước], [điều] nói rào trước (поправка) [điều] bổ sung, nói thêm
- цензDanh từ · Tư cách, điều kiện, trình độ [tối thiểu]
- конди́цияDanh từ · Tiêu chuẩn, quy cách, điều kiện
Câu hỏi thường gặp
Kiện tiếng Nga là gì?
"kiện" trong tiếng Nga là собы́тие (danh từ), усло́вие (danh từ).