TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Làm nhục tiếng Nga là gì?

"làm nhục" trong tiếng Nga là оскорбля́ть (động từ), оскорбле́ние (danh từ), оскорби́ть (động từ).

оскорбля́ть Động từ

oskorbljátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm nhục, xúc phạm, sỉ nhục, thóa mạ, lăng nhục, nhục mạ.

  • оскорбля́ть кого́-л. в лу́чших чу́вствах xúc phạm đến những tình cảm tốt đẹp nhất của ai

Xem đầy đủ từ "оскорбля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

оскорбле́ние Danh từ

oskorblénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] làm nhục, xúc phạm, sỉ nhục, thóa mạ, lăng nhục, nhục mạ.

Xem đầy đủ từ "оскорбле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

оскорби́ть Động từ

oskorbítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm nhục, xúc phạm.

Xem đầy đủ từ "оскорби́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

уни́зить Động từ

unízitʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm nhục, sỉ nhục, lăng nhục.

Xem đầy đủ từ "уни́зить": trọng âm, biến cách, cách chia →

унижа́ть Động từ

unižátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm nhục, sỉ nhục, lăng nhục.

  • Мы не хотели её унижать. Chúng tôi không muốn làm nhục cô ấy.
  • унижа́ть себе́ hạ mình, tự hạ

Xem đầy đủ từ "унижа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm nhục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Làm nhục tiếng Nga là gì?

"làm nhục" trong tiếng Nga là оскорбля́ть (động từ), оскорбле́ние (danh từ), оскорби́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.